Hiển thị các bài đăng có nhãn Tủ sấy Binder. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Tủ sấy Binder. Hiển thị tất cả bài đăng

Ứng dụng tủ sấy Binder FP 720 cho việc sấy khô các vật liệu phủ bên ngoài (silicone)


Sự sấy khô đặc biệt cho các vật liệu phủ ngoài

Nhà sản xuất đèn hậu và xi nhan ô tô, odelo LED đã sử dụng tủ sấy Binder và gia nhiệt BINDER. Odelo LED GmbH là một công ty mới, quy mô trung bình ở Đức trong lĩnh vực cung cấp phụ tùng cho đèn hậu và đèn xi nhan cho ô tô cho các nước trên thế giới.

SO SÁNH CÔNG NGHỆ HÃNG BINDER- ĐỨC VỚI CÁC HÃNG KHÁC

TÍNH NĂNG ƯU VIỆT CÔNG NGHỆ TỦ SẤY, TỦ ẤM BINDER- ĐỨC VỚI CÁC HÃNG KHÁC


Công nghệ cao cấp của Tủ Binder
Công nghệ truyền thống
Hệ thống gia nhiệt


Đối lưu tự nhiên

Đối lưu cưỡng bức (có quạt)
Với công nghệ APT.LineTM, gia nhiệt phương pháp lớp vỏ áo, trong hệ thống Tủ Binder các điện trở gia nhiệt không chạm vào thành tủ. Không khí chuyển động đồng đều. Độ đồng đều nhiệt độ cao.

Đối lưu tự nhiên

Đối lưu cưỡng bức (có quạt)

TỦ SẤY ĐỐI LƯU TỰ NHIÊN BINDER ED 115

Tủ sấy đối lưu tự nhiên Binder
Model: ED 115
Hãng sản xuất: BINDER – ĐỨC

Dòng tủ sấy đối lưu tự nhiên ED115 của Binder hoàn toàn thích hợp cho các ứng dụng sấy khô và tiệt trùng ở 300oC.
 - Tủ ấm Binder ED 115 gia nhiệt được điều khiển điện tử theo công nghệ APT.lineTM đảm bảo độ chính xác nhiệt độ trong toàn tủ, không xảy ra nóng cục bộ, cho các kết quả lập lại.
 - Thang nhiệt độ hoạt động trên nhiệt độ môi trường 5oC đến 300oC
 - Thiết lập nhiệt độ kỹ thuật số với độ chính xác 1/10 độ
 - Bộ điều khiển DS với bộ hẹn giờ tích hợp từ 0 đến 99 giờ
 - Bộ an toàn nhiệt độ class 2 (DIN 12880) hoạt động hoàn toàn độc lập, với cảnh báo bằng âm thanh và hình ảnh.
 - Cổng thông gió có thể điều chỉnh với cánh gió phía sau tủ đường kính ống xã  Ø 50 mm
 - Tùy chọn giao diện RS 422 cho phần mềm APT - COMTM để quản lý và lập trình.
 - Cung cấp 2 khay chứa chrome
 - Cung cấp chứng nhận CO CQ của BINDER
Thông số kích thước
- Kích thước ngoài (W x H x D):         835 x 705 x 645 (mm).
- Kích thước trong (W x H x D):         600 x 480 x 400 (mm).
- Kích thước ngoài của ống xả:           Ø 50 (mm).
- Thể tích trong:                                   115 lít.
- Số giá (chuẩn/ max):                         2/6.
- Khoảng trống sử dụng/giá (W x D): 349 x 320 (mm).
- Khối lượng tải/ giá:                           20 kg.
- Tổng khối lượng tải cho phép:          50 kg.
- Khối lượng tủ:                                   57 kg.
Thông số nhiệt
- Sự đồng đều nhiệt độ (oC )
            * Tại 70oC:    +/- 1.5
            * Tại 150oC:  +/- 2.5
            * Tại 300oC:  +/- 4.5
- Dao động nhiệt độ:  +/- 0.3oC
- Thời gian gia nhiệt:
            * Tới 70oC:   15 phút
            * Tới 150oC: 29 phút
            * Tới 250oC: 66 phút
- Thời gian hồi phục nhiệt sau khi mở cửa 30 giây.
            * Tại 70oC:    2 phút
            * Tại 150oC:  9 phút
            * Tại 300oC:  14 phút
Thông số điện
- Cấp độ bảo vệ: IP 20.
- Điện thế định mức: 230 V - 50/60Hz.
- Điện năng định mức: 1600 (W).
- Điện năng tiêu thụ:
            * Tại 70oC: 90 (W)
            * Tại 150oC: 300 (W)
            * Tại 300oC (tùy chọn): 360 (W)
Cung cấp bao gồm
1 Tủ sấy , 2 khay, sách hướng dẫn sử dụng.
Giấy chứng nhận CO, CQ - Binder.

Tủ sấy Binder FP kiểm tra vật liệu

Series FP | Drying and heating chambers Classic.Line with forced convection and program functions
Model: FP 53
Nhà sản xuất: BINDER, Đức

Tủ sấy Binder FP 53 kiểm tra vật liệu
Tủ sấy Binder FP 53 kiểm tra vật liệu
- Tủ sấy đối lưu cưỡng bức Binder FP (Tủ sấy Binder kiểm tra vật liệu) đảm bảo thời gian sấy nhanh, gia nhiệt hiệu quả ngay cả khi tủ chứa đầy mẫu.
- Lĩnh vực ứng dụng:
   + Công nghiệp điện tử và bán dẫn
   + Công nghiệp nhựa
   + Công nghệ vật liệu
Đặc tính kỹ thuật:
- Công nghệ gia nhiệt điện tử APT.lineTM đảm bảo độ chính xác nhiệt độ và cho các kết quả lặp lại cao.
- Thang nhiệt độ hoạt động: trên nhiệt độ môi trường 5 °C đến 300 °C
- Bộ điều khiển RD3 gồm 2 chương trình với 10 phân đoạn mỗi chương trình, hoặc chuyển đổi thành 1 chương trình với 20 phân đoạn.
- Cài đặt thời gian cho từng phân đoạn riêng lẻ tới  999 giờ 59 phút. Thiết lập này áp dụng cho tất cả các phân đoạn.
- Tích hợp bộ thời gian theo tuần với chức năng thời gian thực.
- Bộ soạn thảo chương trình có thể điều chỉnh chức năng độ dốc nhiệt độ.
- Thiết lập kỹ thuật số với độ chính xác 1 độ
- Có thể điều chỉnh tốc độ quạt gió.
- Có thể điều chỉnh sự thông gió bởi cánh điều chỉnh của ống  Φ50 mm
- Hiển thị thời gian hoạt động
- Bộ an toàn nhiệt độ class 2 (DIN 12880) hoạt động độc lập với cảnh báo bằng ánh sáng.
- Giao diện RS 422 sử dụng với phần mềm quản lý và lập trình APT-COMTM.
- Bao gồm 2 khay chứa phủ chrome
- Chứng nhận của BINDER
- Thông số kỹ thuật:
Kích thước ngoài:
- Rộng: 635 mm
- Cao (bao gồm chân đế): 620 mm
- Sâu: 575 mm
- Tính thêm tay cửa và bộ kết nối: 105 mm
- Khoảng hở giữa tường và phía sau tủ: 100 mm
- Khoảng hở giữa tường và phần hông tủ: 160 mm
- Đường kính ngoài ống gió: 52 mm
- Thể tích không gian hơi: 77 lít
- Số lượng cửa: 1
Kích thước trong:
- Rộng: 400 mm
- Cao: 400 mm
- Sâu: 340 mm
- Thể tích: 53 lít
- Số khay (cung cấp/tối đa): 2 / 5
- Tải trọng cho phép mỗi khay: 15 kg
- Tải trọng tổng cho phép: 40 kg
- Khối lượng rỗng: 45 kg
Thông số nhiệt độ:
 - Thang nhiệt độ (trên nhiệt độ môi trường 5 °C đến): +300 °C
- Độ chênh lệch nhiệt độ:
   + tại   70 °C: ±0.8 K
   + tại 150 °C: ±2.0 K
   + tại 300 °C: ±3.7 K
- Độ dao động nhiệt độ tại 150 °C:  ±0.3 K
- Thời gian gia nhiệt:
   + tới   70 °C:   6 phút
   + tới 150 °C: 24 phút
   + tới 300 °C: 45 phút
- Thời gian ổn định sau khi mở cửa 30 giây:
   + tại 70 °C:    2 phút
   + tại 150 °C:  5 phút
   + tại 300 °C: 10 phút
Thông số gió:
   + tại   70 °C: 59 (x/h)
   + tại 150 °C: 64 (x/h)
   + tại 300 °C: 53 (x/h)
Thông số điện:
- Lớp IP bảo vệ theo EN 60529: IP 20
- Điện áp (±10%) 50/60 Hz: 230 V 1N~
- Công suất danh nghĩa: 1200 W
- Điện năng tiêu thụ:
   + tại   70 °C:  145 W
   + tại 150 °C:  300 W
   + tại 300 °C:  720 W

PHỤ KIỆN THÊM TÙY CHỌN:                                            
Data Logger Kit T 350: Để ghi chép liên tục nhiệt độ. Thang nhiệt từ 0 °C đến 350 °C
Data Logger Kit, software: Phần mềm cấu hình cho tất cả các bộ Data Logger Kit (bao gồm cáp USB).
Door lock: Tay nắm cửa có thể khóa
Rack stainless steel: Khay bằng thép không rỉ
Phần mềm APT-COM™ Communications Software version 3, BASIC Edition :cho phép điều chỉnh từ xa các thông số test (nhiệt độ, thời gian, lập chương trình hóa,…) của thiết bị kết nối, giao diện đồ họa (graphic) giúp kiểm soát dữ liệu liền mạch. Người sử dụng có thể thao tác ở các cấp truy xuất dữ liệu khác nhau, đảm bảo sự bảo mật.

Viewing window in door: Cửa sổ quan sát ở cửa (230 x 230 mm), có đèn 15 W bên trong.

Chứng nhận Binder tại Việt Nam



Chúng tôi là đại diện ủy quyền của hãng Binder tại Việt Nam qua các năm 2013, 2014, 2015:
- Năm 2013
Chứng nhận ủy quyền Binder năm 2013



- Năm 2014
Chứng nhận ủy quyền Binder năm 2014

- Năm 2015
Chứng nhận ủy quyền Binder năm 2015

Đội ngũ Service được đào tạo chính hãng Binder (theo đúng chuẩn Binder- Germany):

Chứng nhận Service Binder



Tủ sấy chân không Binder VDL 115 chống cháy nổ

Tủ sấy chân không cho vật liệu bay hơi, dễ cháy
Model: VDL 115
Nhà sản xuất: BINDER, Đức


Đặc tính kỹ thuật:
Tủ sấy chân không Binder VDL dòng sản phẩm tủ sấy an toàn cho các vật liệu có chứa dung môi hữu cơ dễ bay hơi theo tiêu chuẩn TUV/GS. Bề mặt trong của tủ được thiết kế theo ATEX cho Zone II 3G
- Phạm vi ứng dụng chủ đạo:
   + Sản xuất keo
   + Vật liệu điện tử, bán dẫn
   + Dược phẩm
- Buồng gia nhiệt điều khiển điện tử theo công nghệ APT.lineTM với 2 khay mở rộng đảm bảo độ chính xác nhiệt độ và cho các kết quả lập lại.
- Thang nhiệt độ hoạt động trên nhiệt độ môi trường 15°C đến 200°C
- Bộ điều khiển MP với 2 chương trình lưu trữ, 20 phân đoạn, hoặc có thể tích hợp lại thành 1 chương trình.
- Bộ hẹn giờ làm việc cả tuần.
- Hiển thị thời gian đã hoạt động.
- Cài đặt nhiệt độ kỹ thuật số với độ chính xác 1/10
- Cửa kính an toàn chống nỗ với lò xo chịu lực.
- Van thông gió điều khiển chính xác
- Van nhập khí trơ điều chỉnh được.
- Bộ gia nhiệt chỉ hoạt động khi áp suất <125 mbar.
- Lớp đệm chống cháy nỗ.
- Van áp suất analog.
- Tất cả linh kiện tiếp xúc với mẫu đều làm từ thép không gỉ như tủ trong, ống thông gió, ống hút, bình áp suất, khay chứa và cánh van.
- Bộ an toàn nhiệt hoạt động độc lập class 2 (DIN 12880), với cảnh báo bằng tín hiệu.
- Giao diện RS 422 phù hợp tiêu chuẩn GMP/GLP và liên kết với máy tính có phần mềm APT.COM
Thông số kỹ thuật:
- Kích thước ngoài mm: rộng x sâu x cao: 740 x 625 x 900
- Tổng chiều rộng với module chân không: 625mm
- Tổng chiều cao với module chân không: 1525mm
- Tổng chiều sâu với module chân không: 670mm
- Cộng thêm tay vịn cửa, bộ nối: 100mm
- Khoảng hở giữa tường và phía sau thiết bị: 100mm
- Khoảng hở giữa tường và hông thiết bị: 135mm
- Kích thước trong mm: rộng x sâu x cao: 506 x 506 x 460
- Thể tích trong tủ: 115L
- Số khay (cung cấp/tối đa): 2/6
- Khoảng cách giữa các khay: 68mm
- Diện tích sử dụng mỗi khay: 455 x 440mm
- Tải trọng mỗi khay: 20kg
- Tải trọng tổng cho phép: 65kg
- Khối lượng thiết bị: 153kg
Thông số nhiệt:
- Thang nhiệt độ: trên nhiệt độ môi trường 15°C…200°C
- Độ chênh lệch nhiệt độ:
   + Tại 100°C: ±3.5°C
   + Tại 200°C: ±9.0°C
- Độ dao động nhiệt độ: ±0.1°C
- Thời gian gia nhiệt:
   + Đến 100°C: 95 phút
   + Đến 200°C: 150 phút
- Bộ nối chân không với bản cánh nhỏ: 16 DN mm
- Cổng nhập đo lường với bản cánh nhỏ: 16 DN mm
- Bộ nối khí trơ với dòng chảy giới hạn bằng ren: 3/8 RP
- Độ chân không kết thúc cho phép: 1x10-2 mbar / torr
- Độ rò rỉ tối đa: 1x10-2 bar 1/h  /  torr 1/h
Thông số điện:
- Lớp bảo vệ theo EN 60529: IP 54
- Nguồn điện: 230V/50-60Hz
- Công suất danh nghĩa: 1900W
- Điện năng tiêu thụ:
   + Tại 100°C: 250W
   + Tại 200°C: 785W

Tủ sấy chân không Binder VD 115

Tủ sấy chân không Binder
Model: VD 115
Nhà sản xuất: Binder, Đức


Đặc tính kỹ thuật:
Tủ sấy chân không Bidner với công nghệ gia nhiệt tủ điều khiển điện tử APT.lineTM  (Công nghệ gia nhiệt vỏ áo) gia nhiệt bên trong lớp vỏ áo, điện trở gia nhiệt không áp thành.
- Công nghệ APT.lineTM giúp gia nhiệt nhanh chóng, đồng đều và cực kì chính xác, tránh không bị cháy khi mẫu để sát thành.
- Hệ thống gia nhiệt APT.Line™ được tăng cường hiệu quả bằng thêm bằng các Expansion Racks ( khay chứa mở rộng) tăng khả năng truyền nhiệt do diện tích tiếp xúc với thành tủ được tăng lên, hiệu quả cao hơn
- Định hướng dung môi sấy theo hướng thẳng đứng (được gọi là Cross – Flow Principle) giúp tăng cường động lực sấy.
- Thành trong tủ, các kệ bên trong được làm bằng thép không gỉ cao cấp V4A (1.4571) , trơ về hóa học nhưng lại dẫn nhiệt hiệu quả nhất trong tất cả các loại thép.
- Lớp vỏ cách nhiệt làm bằng chất liệu rock wool dày 60 mm có khả năng chịu được nhiệt độ trên 800 oC, chống mất nhiệt
- Cửa tủ có 2 lớp, với lớp kính trong suốt chính giữa có thể nhìn thấy toàn bộ quá trình gia nhiệt.
- Giữa 2 lớp bên ngoài và bên trong có lò xo đẩy, cực kì an toàn cho thiết bị và người sử dụng tránh được sự cố về cháy nổ chân không.
- Thiết kế 2 chốt, bảo đảm sự kín kẽ, không vênh và xệ xuống một bên
- Thang nhiệt độ hoạt động từ nhiệt độ môi trường +15°C…200°C
- Điều khiển MP với 2 chương trình 10 thiết lập hoặc 1 chương trình với 20 thiết lập.
  + Chức năng chương trình thời gian theo tuần hoặc theo thời gian hoạt động thực tế.
  + Thiết lập nhiệt độ kỹ thuật số với độ chính xác 1/10
  + Hiển thị thời gian hoạt động.
- Van thông gió điều chỉnh lưu lượng chính xác.
- Van khí trơ điều chỉnh chính xác với công nghệ dòng chảy cắt ngang.
- Tất cả các bộ phận điện đều được tách rời khỏi tủ sấy bên trong.
- Bản thủy tinh an toàn chống gãy vụn.
- Bộ an toàn nhiệt độ class 2 (DIN 12880) với đèn cảnh báo nhiệt độ.
- Cổng đo lường DN 16
- Đồng hồ cơ hiển thị áp suất tuyệt đối (áp suất chênh lệch giữa áp suất trong tủ và ngoài tủ).
- Tất cả các bộ phận bao gồm tủ trong, đường hút, ống thông gió, bồn chứa áp suất, khay mở rộng và van bi đều được làm từ thép không gỉ.
- Lớp đệm cửa làm từ silicone chịu nhiệt.
- Chuyển đổi đầu ra 2 x 24V DC (max 0.4A), tùy vào bộ soạn thảo chương trình.
- Giao diện RS 422 để sử dụng với GMP/GLP và FDA guidline 21 CFR Part 11 compliantAPT-COMTM DataControlSystem software.
- 2 khay mở rộng bằng nhôm.
- Giảm độ ồn.
- Chiều cao thiết bị phù hợp.
- Hệ thống cân bằng tốt.
Thông số kỹ thuật:
- Kích thước ngoài mm:
 rộng x sâu x cao: 740 x 670 x 900
- Chiều cao với module chân không: 625mm
- Tổng chiều cao với module chân không: 1525mm
- Tổng chiều sâu với module chân không: 670mm
- Cộng thêm tay vịn cửa, bộ nối: 100mm
- Khoảng hở giữa tường và phía sau thiết bị: 100mm
- Khoảng hở giữa tường và hông thiết bị: 135mm
- Kích thước trong mm:
 rộng x cao x sâu 506 x 506 x 460
- Thể tích trong tủ: 115L
- Số khay (cung cấp/tối đa): 2/6
- Khoảng cách giữa các khay: 68mm
- Diện tích sử dụng mỗi khay: 455 x 440mm
- Tải trọng mỗi khay: 20kg
- Tải trọng tổng cho phép: 65kg
- Khối lượng thiết bị: 153kg
Thông số nhiệt:
- Thang nhiệt độ: nhiệt độ môi trường +15°C…200°C
- Độ chênh lệch nhiệt độ:
   + Tại 100°C: ±3.5°C
   + Tại 200°C: ±9°C
- Độ dao động nhiệt độ: ±0.1°C
- Thời gian gia nhiệt:
   + Đến 100°C: 95 phút
   + Đến 200°C: 150 phút
- Bộ nối chân không với bản cánh nhỏ: 16 DN mm
- Cổng nhập đo lường với bản cánh nhỏ: 16 DN mm
- Bộ nối khí trơ với dòng chảy giới hạn bằng ren: 3/8 RP
- Độ chân không kết thúc cho phép: 1x10-2 mbar / torr
- Độ rò rỉ tối đa: 1x10-2 bar 1/h  /  torr 1/h
Thông số điện:
- Lớp bảo vệ theo EN 60529: IP 20
- Nguồn điện: 220V/50-60Hz
- Công suất danh nghĩa: 1900W
- Điện năng tiêu thụ:
   + Tại 100°C: 250W
   + Tại 200°C: 785W

Tủ sấy chân không Binder

Tủ sấy chân không Binder có 02 loại chính:
1. Tủ sấy chân không Binder thông thường.
Bao gồm các Model:


2. Tủ sấy chân không Binder chống cháy nổ (dùng để sấy các vật liệu dễ cháy).
Bao gồm các Model:
  • Tủ sấy chân không Binder VDL 23
  • Tủ sấy chân không Binder VDL 53
  • Tủ sấy chân không Binder VDL 115


Tủ sấy chân không Binder VD 53

Tủ sấy chân không Binder
Model: VD 53
Nhà sản xuất: Binder, Đức

Đặc tính kỹ thuật:
- Tủ sấy chân không Binder VD 53 sử dụng Công nghệ gia nhiệt tủ điều khiển điện tử APT.lineTM  (Công nghệ gia nhiệt vỏ áo) gia nhiệt bên trong lớp vỏ áo, điện trở gia nhiệt không áp thành.
- Công nghệ APT.lineTM  giúp gia nhiệt nhanh chóng, đồng đều và cực kì chính xác, tránh không bị cháy khi mẫu để sát thành.
- Hệ thống gia nhiệt APT.Line™ được tăng cường hiệu quả bằng thêm bằng các Expansion Racks ( khay chứa mở rộng) tăng khả năng truyền nhiệt do diện tích tiếp xúc với thành tủ được tăng lên, hiệu quả cao hơn
- Định hướng dung môi sấy theo hướng thẳng đứng (được gọi là Cross – Flow Principle) giúp tăng cường động lực sấy.
- Thành trong tủ, các kệ bên trong được làm bằng thép không gỉ cao cấp V4A (1.4571) , trơ về hóa học nhưng lại dẫn nhiệt hiệu quả nhất trong tất cả các loại thép.
- Lớp vỏ cách nhiệt làm bằng chất liệu rock wool dày 60 mm có khả năng chịu được nhiệt độ trên 800 oC, chống mất nhiệt
- Cửa tủ có 2 lớp, với lớp kính trong suốt chính giữa có thể nhìn thấy toàn bộ quá trình gia nhiệt.
- Giữa 2 lớp bên ngoài và bên trong có lò xo đẩy, cực kì an toàn cho thiết bị và người sử dụng tránh được sự cố về cháy nổ chân không.
- Thiết kế 2 chốt, bảo đảm sự kín kẽ, không vênh và xệ xuống một bên
- Thang nhiệt độ hoạt động từ nhiệt độ môi trường +15°C…200°C
- Điều khiển MP với 2 chương trình 10 thiết lập hoặc 1 chương trình với 20 thiết lập.
  + Chức năng chương trình thời gian theo tuần hoặc theo thời gian hoạt động thực tế.
  + Thiết lập nhiệt độ kỹ thuật số với độ chính xác 1/10
  + Hiển thị thời gian hoạt động.
- Van thông gió điều chỉnh lưu lượng chính xác.
- Van khí trơ điều chỉnh chính xác với công nghệ dòng chảy cắt ngang.
- Tất cả các bộ phận điện đều được tách rời khỏi tủ sấy bên trong.
- Bản thủy tinh an toàn chống gãy vụn.
- Bộ an toàn nhiệt độ class 2 (DIN 12880) với đèn cảnh báo nhiệt độ.
- Cổng đo lường DN 16
- Đồng hồ cơ hiển thị áp suất tuyệt đối (áp suất chênh lệch giữa áp suất trong tủ và ngoài tủ).
- Tất cả các bộ phận bao gồm tủ trong, đường hút, ống thông gió, bồn chứa áp suất, khay mở rộng và van bi đều được làm từ thép không gỉ.
- Lớp đệm cửa làm từ silicone chịu nhiệt.
- Chuyển đổi đầu ra 2 x 24V DC (max 0.4A), tùy vào bộ soạn thảo chương trình.
- Giao diện RS 422 để sử dụng với GMP/GLP và FDA guidline 21 CFR Part 11 compliantAPT-COMTM DataControlSystem software.
- 2 khay mở rộng bằng nhôm.
- Giảm độ ồn.
- Chiều cao thiết bị phù hợp.
- Hệ thống cân bằng tốt.
Thông số kỹ thuật:
- Thể tích trong tủ: 53L
- Kích thước ngoài mm: rộng x sâu x cao: 635 x 550 x 775
- Tổng chiều rộng với module chân không: 635mm
- Tổng chiều cao với module chân không: 1400mm
- Tổng chiều sâu với module chân không: 550mm
- Cộng thêm tay vịn cửa, bộ nối: 100mm
- Khoảng hở giữa tường và phía sau thiết bị: 100mm
- Khoảng hở giữa tường và hông thiết bị: 135mm
- Kích thước trong mm:  rộng x sâu x cao: 400 x 330 x 400
- Số khay (cung cấp/tối đa): 2/5
- Khoảng cách giữa các khay: 62mm
- Diện tích sử dụng mỗi khay: 349 x 320mm
- Tải trọng mỗi khay: 20kg
- Tải trọng tổng cho phép: 45kg
- Khối lượng thiết bị: 95kg
Thông số nhiệt:
- Thang nhiệt độ: trên nhiệt độ môi trường 15°C…200°C
- Độ chênh lệch nhiệt độ:
   + Tại 100°C: ±2.0°C
   + Tại 200°C: ±4.5°C
- Độ dao động nhiệt độ: ±0.1°C
- Thời gian gia nhiệt:
   + Đến 100°C: 80 phút
   + Đến 200°C: 115 phút
- Bộ nối chân không với bản cánh nhỏ: 16 DN mm
- Cổng nhập đo lường với bản cánh nhỏ: 16 DN mm
- Bộ nối khí trơ với dòng chảy giới hạn bằng ren: 3/8 RP
- Độ chân không kết thúc cho phép: 1x10-2 mbar / torr
- Độ rò rỉ tối đa: 1x10-2 bar 1/h  /  torr 1/h
Thông số điện:
- Lớp bảo vệ theo EN 60529: IP 20
- Nguồn điện: 220V/50-60Hz
- Công suất danh nghĩa: 1200W
- Điện năng tiêu thụ:
   + Tại 100°C: 150W

   + Tại 200°C: 445W