Hiển thị các bài đăng có nhãn tủ vi khí hậu binder. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn tủ vi khí hậu binder. Hiển thị tất cả bài đăng

Chọn Tủ vi khí hậu Đức để đáp ứng tiêu chuẩn ICH trong ngành dược

 

Chọn Tủ vi khí hậu để đáp ứng tiêu chuẩn ICH trong ngành dược


Hướng dẫn cách lựa chọn Tủ vi khí hậu Đức hãng Binder 


Tôi làm việc trong phòng thí nghiệm dược phẩm và chúng tôi được tổ chức theo tiêu chuẩn ICH. Tôi cần phải lo lắng về hướng dẫn cụ thể nào để kiểm tra độ ổn định và những bóng đèn nào được yêu cầu để đáp ứng các tiêu chuẩn cho kiểm tra độ ổn định ánh sáng theo ICH Q1B?

Hướng dẫn của ICH (Hội đồng Quốc tế về Hài hòa các Yêu cầu Kỹ thuật đối với Dược phẩm Dùng cho Con người) quy định rằng điều kiện khí hậu phải được duy trì ổn định nếu chất lượng, hiệu quả và độ an toàn của thuốc được đánh giá đúng mức, ngay cả trong trường hợp liên quan đến điều kiện bảo quản không thuận lợi.

ICH guideline Q1A*: Stability testing of new drug substances and products

ICH guideline Q1B**: Stability testing: Photostability testing of new drug substances and products are of particular concern.

Tủ vi khí hậu Đức cần cung cấp bức xạ ánh sáng lý tưởng đáp ứng đèn ICH yêu cầu. Nên yêu cầu có cả đèn tiêu chuẩn công nghiệp 6500 với có UV cao (theo DIN 3668) và bóng ngày đêm có thể bắt chước ánh sáng mặt trời , điều này có trong Tủ vi khí hậu Binder model KBF, KBF P, KBF LQC. Tủ vi khí hậu phải duy trì ánh sáng hơn 1.2 triệu Lux.giờ, và phát ra năng lượng UV 200W tới mẫu.

Tối ưu dòng khí khi đang sử dụng Tủ vi khí hậu Binder bằng cách nào?

Lưu thông không khí lý tưởng với hệ thống luồng khí ngang

Ưu điểm của Hệ thống luồng không khí có hướng theo chiều ngang

Hệ thống luồng không khí chiều ngang bao gồm nguồn cấp áp suất dương ở mặt bên của tủ và áp âm ở mặt bên trái. Điều này giúp phân bố đồng đều dòng khí trong tủ, và định hướng dòng khí đi dọc qua các kệ chứa mẫu.

Ngay cả khi làm đầy mẫu, mỗi kệ vẫn nhận dòng khí tối ưu về về nhiệt độ đồng đều.

Điều gì xảy ra khi sử dụng hệ thống truyền thống với dòng khí không định hướng

Ngược lại với hệ thống dòng khí ngang, Dòng khí từ trên xuống dưới (không định hướng) sử dụng quạt được gắn phía trên để đẩy dòng khí xuống thông vào vào các khay. Độ đồng đều nhiệt độ và phục hồi có thể giảm nhanh chóng khi các khay chứa đầy mẫu, bởi vì việc di chuyển của không khí bị chặn lại. Sự chênh lệch nhiệt độ, độc lập hoặc khi kết hợp việc mở cửa của tủ vi khí hậu, có thể gây nguy hại điều kiện môi trường hoặc làm quá trình đánh giá thẩm định trở nên khó khăn hơn.


Chọn đúng Tủ vi khí hậu để nuôi trồng thực vật

 

Chọn đúng Tủ vi khí hậu để nuôi trồng thực vật


Cách chọn Tủ vi khí hậu Binder


Là một nhà di truyền học, tôi thường phát triển những đột biến thực vật mới và cần có khả năng điều chỉnh môi trường mở rộng trong tủ vi khí hậu để giám sát chặt chẽ sự sinh trưởng. Các loại đèn nào có thể bắt chước chu kỳ ngày và đêm?

Đối với nuôi trồng thực vật, sử dụng bóng đèn cung cấp ánh sáng lý tưởng là rất quan trọng. Bạn cần có bóng đèn có tia bức xạ màu đỏ và xanh lam, sẽ cung cấp điều kiện nuôi trồng tốt cho thực vật, ví dụ bóng Floura từ hãng OSRAM, được sử dụng trong Tủ vi khí hậu Binder model KBWF. Vì thực vật phụ thuộc nhịp độ ngày đêm nên việc có thể mô phỏng chu kỳ 1 cách cẩn thận là rất quan trọng. Tìm kiếm sự lựa chọn các tủ có thể lập trình để mô phỏng tất cả pha bao gồm các giai đoạn hoàng hôn và bình minh.

Ngoài bóng đèn, việc đảm bảo tủ ở điều kiện nuôi trồng lý tưởng cũng rất quan trọng. Đối với thực vật thông thường sử dụng trong nghiên cứu di truyền học, Aradopsis Thaliana, điều kiện lý tưởng thường là khoảng 22oC và 60-70% RH. Tùy chọn lập trình các điều kiện môi trường rất hữu tích, ví dụ độ chênh lệch nhiệt độ và chu kỳ ban ngày dài và ngắn, tương tự các điều kiện trải qua trong tự nhiên trong suốt cả năm.

Tối ưu dòng khí khi đang sử dụng tủ vi khí hậu bằng cách nào?

Lưu thông không khí lý tưởng với hệ thống luồng khí ngang

Ưu điểm của Hệ thống luồng không khí có hướng theo chiều ngang

Hệ thống luồng không khí chiều ngang bao gồm nguồn cấp áp suất dương ở mặt bên của tủ và áp âm ở mặt bên trái. Điều này giúp phân bố đồng đều dòng khí trong tủ, và định hướng dòng khí đi dọc qua các kệ chứa mẫu.

Ngay cả khi làm đầy mẫu, mỗi kệ vẫn nhận dòng khí tối ưu về về nhiệt độ đồng đều.

Điều gì xảy ra khi sử dụng hệ thống truyền thống với dòng khí không định hướng

Ngược lại với hệ thống dòng khí ngang, Dòng khí từ trên xuống dưới (không định hướng) sử dụng quạt được gắn phía trên để đẩy dòng khí xuống thông vào vào các khay. Độ đồng đều nhiệt độ và phục hồi có thể giảm nhanh chóng khi các khay chứa đầy mẫu, bởi vì việc di chuyển của không khí bị chặn lại. Sự chênh lệch nhiệt độ, độc lập hoặc khi kết hợp việc mở cửa Tủ vi khí hậu Binder, có thể gây nguy hại điều kiện môi trường hoặc làm quá trình đánh giá thẩm định trở nên khó khăn hơn.

Tủ vi khí hậu Binder KMF


Tủ vi khí hậu Binder KMF đảm bảo các điều kiện ổn định tuyệt đối trong toàn bộ khu vực thí nghiệm. Lợi thế của tủ là tiết kiện không gian lắp đặt, linh động trong việc cấp nước, khoảng nhiệt độ và độ ẩm rộng lý tưởng cho việc thí nghiệm độ bền

Tủ vi khí hậu Binder KMF gồm các Model:

Lợi ích

Công nghệ APT Line giúp tăng sự đồng đều trong tủ.

Quản lý tự động nguồn nước và nước xả thải

Độ ẩm phục hồi nhanh theo thời gian.

Khoảng độ ẩm lên tới 98% RH

Tạo vùng thử nghiệm Long-term Stess ở 85 °C / 85 % RH

Tính năng quan trọng

Khoảng nhiệt độ: -10 °C to +100 °C

Khoảng độ ẩm: 10 % RH to 98 % RH

Công nghệ tiền gia nhiệt APT Line

Điều chỉnh độ ẩm với cảm biến độ ẩm điện dung và tạo ẩm bằng hơi

Buổng bên trong làm bằng thép không gỉ

Cung cấp kèm Phần mềm BINDER Multi Management Software APT-COM™ Basic Edition

Bảng điều khiển cảm ứng trực giác với hiển thị theo thời gian thực

Bộ lưu dữ liệu bên trong, giá trị đo có thể đọc thông qua USB

Tính năng tự kiểm tra tình trạng tủ.

Cửa bên trong có đệm kín làm bằng kính an toàn ESG

Chống ăn mòn kính bằng lớp phủ TIMELESS đặc biệt

Cung cấp kèm theo 01 khay thép không gỉ

Cổng bên trái 30 mm, với nút đậy Silicon

Cảnh báo âm thanh và hình ảnh theo thiết bị an toàn nhiệt Class 3.1 chuẩn DIN 12880

Giao tiếp PC: cổng Ethernet

Gia nhiệt cửa tủ tránh đọng nước trên tủ.


Các model Tủ vi khí hậu Binder KMF

Model


Kích thước bên ngoài
W x H x D
[mm]

Kích thước trong
W x H x D
[mm]

Trọng lượng

[kg]

Thể tích

[L]

KMF 115

880 x 1050 x 650

600 x 483 x 351

128

102

KMF 240

930 x 1465 x 800

650 x 785 x 485

189

247

KMF 720

1250 x 1925 x 890

973 x 1250 x 576

306

700




Trung tâm nghiên cứu thực phẩm sử dụng tủ vi khí hậu Binder KBF P (có ánh sáng)


Trung tâm nghiên cứu thực phẩm Leatherhead, trụ sở tại Birmingham, Anh, thành lập năm 1919. Công ty cung cấp một loạt các kinh nghiệm và dịch vụ trong công nghiệm thực phẩm như đánh giá thị trường, nghiên cứu thực phẩm, phân tích, chứng nhận thực phẩm, thông tin kỹ thuật và kinh doanh, giống như đào tạo, tập huấn. 1500 nhà sản xuất thực phẩm và đồ uống trong số các thành viên của Trung tâm nghiên cứu thực phẩm Leatherhead.

Tủ vi khí hậu Binder KBF 1020 (New product)

Model: Binder KBF 1020

Nhà sản xuất: Binder, Đức
Danh mục: Tủ vi khí hậu

Tủ vi khí hậu Binder KBF 1020

Constant climate chamber Binder KBF 1020

Ứng dụng tủ vi khí hậu Binder KBF-S:

Tủ vi khí hậu Binder KBF đảm bảo sự ổn định về khí hậu và nhiệt độ trong các ngành dược phẩm, thực phẩm, mỹ phẩm và các ngành công nghiệp khác. Thang nhiệt độ từ 0-70oC, độ ẩm tới 80%RH.

Đặc trưng kỹ thuật:

Khoảng nhiệt độ: 0 °C - 70 °C
Khoảng độ ẩm: 10 % - 80 % RH
Công nghệ gia nhiệt APT.line™
Điều chỉnh độ ẩm bằng cảm biến với độ chính xác cao
Bộ điều khiển với chương trình phân đoạn thời gian
Trang bị cửa kính cường lực bên trong cửa chính.
02 giá bằng thép không rỉ.
Cổng truy nhập với đầu nối silicone, đường kính 30 mm, bên trái
Thiết bị điều chỉnh nhiệt độ an toàn độc lập, Class 3.1 (DIN 12880) có báo hiệu bằng âm thanh và tín hiệu
Kết nối máy tính: Ethernet.
Chế độ chống đọng nước trên cửa

Thông số kích thước:
Thể tích trong [L]: 1020
Khối lượng tịnh [kg]: 365
Tải trọng cho mỗi giá đỡ [kg]: 45
Thông số cửa
Cửa chính: 02
Cửa kính: 02
Kích thước:
Kích thước ngoài (WxHxD): 1250 x 1925 x 1145 (mm)
Kích thước trong (WxHxD): 973 x 1250 x 836 (mm)
Cách tường phía sau: [mm]: 100
Cách tường hai bên: [mm]: 100

Thông số nhiệt độ:
Khoảng nhiệt độ [°C]: 0…70
Độ đồng đều nhiệt độ tại 40 °C [± K]: 0.2
Độ chênh lệch nhiệt độ tại 40 °C [± K]: 0.5
Công suất tiêu thụ tối đa tại 40 °C [W]: 600
Thời gian phục hồi sau 30s mở cửa
-          Tại nhiệt độ 25 °C và độ ẩm 60 % RH [min]: 11
-          Tại nhiệt độ 40 °C và độ ẩm 75 % RH [min]: 12

Thông số khí hậu:
Khoảng nhiệt độ [°C]: 10…70
Độ đồng đều nhiệt độ tại 25 °C và 60 % RH [± K]: 0.2
Độ đồng đều nhiệt độ tại 40 °C và 75 % RH [± K]: 0.2
Độ dao động nhiệt độ tại 25 °C và 60 % RH [± K]: 0.1
Độ dao động nhiệt độ tại 40 °C và 75 % RH [± K]: 0.1
Khoảng độ ẩm [% RH]: 10…80
Độ dao động độ ẩm tại 25 °C và 60 % RH: ≤1.5 ± % RH
Độ dao động độ ẩm tại 40 °C và 75 % RH: ≤1.5 ± % RH

Thông số điện thế
Điện thế [V]: 200…230
Tần số: [Hz]: 50/60
Công suất [kW]: 3.1
Pha: 1~
Thông số điện:
Điện năng tiêu thụ tại 40 °C và 75 % RH: 650 Wh/h
Độ ồn [dB(A)]: 56

Các model còn lại của dòng Tủ vi khí hậu Binder KBF: KBF115, KBF240, KBF720.


Chứng nhận Binder tại Việt Nam



Chúng tôi là đại diện ủy quyền của hãng Binder tại Việt Nam qua các năm 2013, 2014, 2015:
- Năm 2013
Chứng nhận ủy quyền Binder năm 2013



- Năm 2014
Chứng nhận ủy quyền Binder năm 2014

- Năm 2015
Chứng nhận ủy quyền Binder năm 2015

Đội ngũ Service được đào tạo chính hãng Binder (theo đúng chuẩn Binder- Germany):

Chứng nhận Service Binder



Tủ vi khí hậu Binder KBF LQC 240 với hệ thống điều khiển ánh sáng ICH

Model: Binder KBF LQC 240

Nhà sản xuất: Binder, Đức
Danh mục: Tủ vi khí hậu

Tủ vi khí hậu KBF LQC 240 - 
Constant climate chambers with ICH-compliant light source and light dose control

Hệ thống điều khiển và chiếu sáng UV của tủ vi khí hậu Binder

Ứng dụng Tủ vi khí hậu Binder KBF LQC 240

Tủ vi khí hậu Binder đảm bảo sự ổn định về khí hậu và nhiệt độ trong các ngành dược phẩm, thực phẩm, mỹ phẩm và các ngành công nghiệp khác. Ứng dụng đặc biệt trong dược phẩm. Có nhiệt độ, độ ẩm và ánh sáng chuẩn ICHQ1B và cảm biến điều khiển ánh sáng.


Đặc tính kỹ thuật:
- Tiến bộ vượt bật của dòng KBF LQC là khả năng kiểm tra độ bền quang của vật liệu. 2 cảm biến ánh sáng 3 chiều hình tròn có thể thu thập cường độ ánh sáng khả kiến và tia UV, nếu lượng ánh sáng mong muốn đã đạt được, thiết bị sẽ tự động tắt ánh sáng.
- Ứng dụng đặc biệt trong dược phẩm.
- Buồng gia nhiệt điều khiển điện tử với công nghệ APT.lineTM đảm bảo sự gia nhiệt và là lạnh chính xác với các kết quả lặp lại.
- 2 khay chiếu sáng với các dãy đèn có thể thay đổi vị trí BINDER Q1B đảm bảo sự chiếu sáng đồng bộ trong toàn tủ.
- Nguồn chiếu sáng được thiết kế đặc biệt theo tiêu chuẩn ICH Q1B, tùy chọn 2.
- Bộ kiểm soát lượng tử ánh sáng, đo đạc chính xác cường độ sáng của ánh sáng thấy được và tia UV chiếu trự tiếp lên mẫu, tự động ngắt nguồn sáng nếu mẫu đã đạt được lượng ánh sáng mong muốn.
- Thang nhiệt độ khi  không chiếu sáng và không tạo ẩm: 0…70 °C
- Thang nhiệt độ khi chiếu sáng và có tạo ẩm: 10…60 °C
- Thang độ ẩm khi không chiếu sáng: 10 % … 80 %
- Thang độ ẩm khi chiếu sáng: 10 % … 75 %
- Bộ điều khiển MCS với 25 chương trình lưu trử và 100 phân đoạn cho mỗi chương trình, tối đa 500 phân đoạn chương trình.
- Màn hình LCD thân thiện
- Bảng điều khiển dễ đọc, dễ hiểu.
- Bộ ghi chép dữ liệu tích hợp.
- Nhiều tùy chọn cho hiển thị thông số hoạt động.
- Đồng hồ thời gian thực.
- Bộ điều khiển điện tử gia ẩm và khử ẩm với cảm biến dung lượng ẩm phù hợp với tiêu chuẩn kiểm tra độ ổn định ICH guideline Q1A (R2).
- Cửa kính bên trong với lớp đệm kín.
- Bộ an toàn nhiệt hoạt động độc lập class 3.1 (DIN 12880), với cảm báo nhiệt độ bằng tín hiệu.
- Cổng dẫn dây điện với nút bịt silicon Æ30 mm, nằm bên trái tủ.
- Bộ kết nối an toàn cho nước cấp và nước thải, bao gồm ống dẫn nước, tổng chiều dài 6 m.
- Giao diện Ethernet để kết nối với phần mềm quản lý APT-COMTM.
- Cung cấp 2 khay chứa bằng thép không gỉ.
- Chứng nhận chất lượng của BINDER>
Thông số kỹ thuật:
Kích thước ngoài:
- Rộng : 925 mm
- Cao (bao gồm bánh xe): 1460 mm
- Sâu (bao gồm tay cửa, bảng điều khiển, dây điện): 800 mm.
- Khoảng hở giữa tường và phía sau tủ: 100 mm
- Khoảng hở giữa tường và phần hông: 100 mm
- Thể tích hơi ẩm: 348 L
- Số lượng cửa: 1
- Số lượng cửa kính: 1
Kích thước trong:
- Rộng x cao x sâu: 650 x 785 x 485 mm
- Thể tích trong: 247 L
- Số lượng khay (cung cấp/tối đa): 2/7
- Tải trọng mỗi khay: 30 kg
- Tải trọng tổng cho phép: 100 kg
- Khối lượng tủ: 215 kg
Thông số nhiệt độ (không tạo ẩm)
- Thang nhiệt khi không có khay đèn: 0…70 °C
- Khi có khay đèn và chiếu sáng: 10…60 °C
- Đồ bù nhiệt tối đa tới 40 °C khi chiếu sáng: 400 W
Thông số nhiệt độ (có tạo ẩm)
- Thang nhiệt khi không có khay đèn: 10…70 °C
- Khi có khay đèn và chiếu sáng: 10…60 °C
- Độ chênh lệch nhiệt độ khi chiếu sáng:
   + tại 25 °C và 60 % độ ẩm tương đối: ±0.6 K
   + tại 40 °C và 75 % độ ẩm tương đối: ±0.6 K
- Độ dao động nhiệt độ khi chiếu sáng:
   + tại 25 °C và 60 % độ ẩm tương đối: ±0.2 K
   + tại 40 °C và 75 % độ ẩm tương đối: ±0.2 K
- Thang độ ẩm khi không có khay đèn: 10-80 %RH
- Thang độ ẩm khi có khay đèn và chiếu sáng: 10-75 %RH.
- Độ dao động độ ẩm khi có chiếu sáng:
   + tại 25 °C và 60 % độ ẩm tương đối: ±1.5 %RH
   + tại 40 °C và 75 % độ ẩm tương đối: ±2% RH
- Thời gian ổn định sau khi mở cửa 30 giây:
   + tại 25 °C và 60 % độ ẩm tương đố khi có chiếu sáng:    3 phút
   + tại 40 °C và 75 % độ ẩm tương đối khi có chiếu sáng:    4 phút
Thông số ánh sáng cho mỗi khay đèn:
   + Theo tiêu chuẩn ICH Q1B cho kiểm tra quang học (Lux) / (UVA W/m2): 8000 / 1.2
Thông số điện:
- Điện áp (±10 %) 50/60 Hz: 200 - 240, 1N~
- Lớp bảo vệ theo EN 60529: IP 20
- Công suất danh nghĩa tại 240 V: 2400 W
- Điện năng tiêu thụ tại 40 °C / 75 %RH: 660 W
- Độ ồn: 52 dBA
Giản đồ hoạt động và phổ ánh sáng
Khi không bật công tắc ẩm

Khi đã bật công tắc ẩm
Vùng A tủ hoạt động tối ưu
Vùng B hoạt động trong thời gian ngắn, nếu không sẽ xảy ra đọng sương
Vùng C có thể dẫn đến sai lệch thông số kỹ thuật

Phổ ánh sáng tủ vi khí hậu Binder

Các model Tủ vi khí hậu Binder KBF LQC 240 với hệ thống điều khiển ánh sáng ICH:

  • KBF LQC 240
  • KBF LQC 720

Tủ vi khí hậu Binder KBF LQC có hệ thống chiếu sáng chuẩn ICH và điều khiển ánh sáng

Series KBF LQC | Constant climate chambers with ICH-compliant light source and light dose control

Thể tích: 240 L, 720 L
Nhà sản xuất: Binder, Germany

Bao gồm các Model sau:


Đặc tính kỹ thuật:
- Tiến bộ vượt bật của dòng KBF LQC là khả năng kiểm tra độ bền quang của vật liệu. 2 cảm biến ánh sáng 3 chiều hình tròn có thể thu thập cường độ ánh sáng khả kiến và tia UV, nếu lượng ánh sáng mong muốn đã đạt được thiết bị sẽ tự động tắt ánh sáng.
- Ứng dụng đặc biệt trong dược phẩm, mỹ phẩm…
- Buồng gia nhiệt điều khiển điện tử với công nghệ APT.lineTM đảm bảo sự gia nhiệt và là lạnh chính xác với các kết quả lặp lại.
- 2 khay chiếu sáng với các dãy đèn có thể thay đổi vị trí BINDER Q1B đảm bảo sự chiếu sáng đồng bộ trong toàn tủ.
- Nguồn chiếu sáng được thiết kế đặc biệt theo tiêu chuẩn ICH Q1B, tùy chọn 2.
- Bộ kiểm soát lượng tử ánh sáng, đo đạc chính xác cường độ sáng của ánh sáng thấy được và tia UV chiếu trự tiếp lên mẫu, tự động ngắt nguồn sáng nếu mẫu đã đạt được lượng ánh sáng mong muốn.
- Thang nhiệt độ khi  không chiếu sáng và không gia ẩm: 0…70°C
- Thang nhiệt độ khi chiếu sáng và có gia ẩm: 20…60°C
- Thang độ ẩm khi không chiếu sáng: 10% … 80%
- Thang độ ẩm khi chiếu sáng: 10% … 75%
- Bộ điều khiển MCS với 25 chương trình lưu trử và 100 phân đoạn cho mỗi chương trình, tối đa 500 phân đoạn chương trình.
- Màn hình LCD thân thiện
- Bảng điều khiển dễ đọc, dễ hiểu.
- Bộ ghi chép dữ liệu tích hợp.
- Nhiều tùy chọn cho hiển thị thông số hoạt động.
- Đồng hồ thời gian thực.
- Bộ điều khiển điện tử gia ẩm và khử ẩm với cảm biến dung lượng ẩm phù hợp với tiêu chuẩn kiểm tra độ ổn định ICH guideline Q1A (R2).
- Cửa kính bên trong với lớp đệm kín.
- Bộ an toàn nhiệt hoạt động độc lập class 3.1 (DIN 12880), với cảm báo nhiệt độ bằng tín hiệu.
- Cổng dẫn dây điện với nút bịt silicon Æ30mm, nằm bên trái tủ.
- Bộ kết nối an toàn cho nước cấp và nước thải, bao gồm ống dẫn nước, tổng chiều dài 6m.
- Giao diện Ethernet để kết nối với phần mềm quản lý APT-COMTM.
- Cung cấp 2 khay chứa bằng thép không gỉ.
- Chứng nhận chất lượng của BINDER>

Xác định hạn sử dụng của sản phẩm (Shelf-life) với tủ vi khí hậu Binder


Hạn sử dụng (HSD) là thời gian mà sản phẩm còn sử dụng tốt nếu được bảo quản đúng như hướng dẫn của nhà sản xuất. Nó cũng chính là lời cam kết của nhà sản xuất với khách hàng và bắt buộc ghi rõ trên bao bì khi sản phẩm được đưa ra thị trường.
Tủ vi khí hậu Binder, Đức (Tủ lão hóa Binder) là dòng tủ hàng đầu dành cho kiểm tra hạn sử dụng, độ lão hóa của sản phẩm dưới tác động của nhiệt độ, độ ẩm và ánh sáng...

      Các dạng thể hiện và ý nghĩa các HSD trên bao bì:

Date of packing hoặc packing date - Ghi ngày sản xuất và thời hạn bảo quản. VD: Ngày sản xuất là 12/08/2015; thời hạn bảo quản là 1 năm, thì sẽ hết hạn sử dụng vào ngày 12/08/2016.
Use by date (UB) – hạn sử dụng/ sử dụng đến ngày … : thường dùng cho các sản phẩm dễ hư hỏng (Dược phẩm, mỹ phẩm, sữa, pho-mat, thủy sản, thịt…). Use by date chỉ ra thời gian sử dụng an toàn của thực phẩm hơn là chất lượng của loại thực phẩm đó. Nên sử dụng trước ngày này vì sau ngày này thì chúng có nguy cơ gây ảnh hưởng tới sức khỏe.


Best before date (BB) – Sử dụng tốt nhất đến ngày …: thường thấy trên các sản phẩm đông lạnh, đồ hộp hoặc thức ăn khô, loại có thể để lâu được. Best before date nhằm chỉ chất lượng sản phẩn hơn là độ an toàn của nó. Hạn này chỉ ngày cuối cùng mà sản phẩm vẫn đảm bảo đạt chất lượng tốt nhất. Còn sau đó, giá trị sản phẩm sẽ giảm dần. Chính vì vậy, dù đã hết hạn này, nhưng thực phẩm này vẫn có thể sử dụng được hoặc vẫn được.


Vậy mức độ nghiêm ngặt về việc thời gian sử dụng sẽ đi từ Use by date – Date of packing – Best before date.


Cách xác định thời hạn sử dụng của sản phẩm

Phương pháp Gia tăng tốc độ lão hóa bằng nhiệt

Một trong những cách để xác định nhanh hạn sử dụng là đẩy nhanh tốc độ thoái hóa sản phẩm. Có nhiều cách để đẩy nhanh tốc độ thái hóa sản phẩm, trong đó phổ biến nhất là phương pháp gia tốc nhiệt (hay phương pháp Q). Phương pháp Q cho rằng chất lượng sản phẩm suy thoái theo một hằng số Qn khi nhiệt độ thay đổi một số nhất định. Với bước thay đổi nhiệt độ thường là 10°C, Qn đôi khi được gọi là Q10. Với giá trị Q10 đã biết, hạn sử dụng có thể được tính bằng công thức:

                ts = t0 .Q10n

Trong đó:
ts: hạn sử dụng ở điều kiện lưu trữ bình thường.
t0: hạn sử dụng ở điều kiện gia tốc nhiệt.
n: nhiệt độ gia tốc nhiệt (0C) trừ đi nhiệt độ lưu trữ bình thường (0C) chia cho 100C.
Ví dụ: hạn sử dụng của một sản phẩm tại 50°C là 32 ngày. Nhiệt độ lưu trữ bình thường là 25°C.

Khi đó: n = (50 – 25) / 10 = 2,5.
Giả sử Q10 = 3.
Lúc đó, Q10.n = (3)2,5 = 15,6.

Dự đoán hạn sử dụng ở điều kiện thường là: 32 ngày x 15,6 = 500 ngày.
Q10 càng cao, hạn sử dụng tính được lại càng dài. Do đó, việc xác định chính xác giá tri Q10 rất quan trọng. Như ví dụ trên, nếu Q10 = 2, hạn sử dụng bình thường tại 25°C sẽ là 181 ngày, ít hơn gấp 2,7 lần so với trường hợp Q10 = 3.

Tuy nhiên, không dễ xác định giá trị Q10. Sản phẩm có thể có nhiều giá trị Q10 do có nhiều kiểu thoái hóa khác nhau. Có thể xác định tương đối giá trị của Q10 bằng cách lưu trữ sản phẩm ở các nhiệt độ cách nhau 10°C, sau đó xác định hạn sử dụng của sản phẩm ở các nhiệt độ đó. Mỗi lần tăng nhiệt độ 10°C, sản phẩm sẽ giảm hạn sử dụng tương ứng là Q10 lần. Ví dụ như một sản phẩm có hạn sử dụng dựa trên tính chất màu sắc. Nhiệt độ lưu trữ bình thường là 30°C. Nếu lưu trữ sản phẩm đó tại nhiệt độ 40°C (cao hơn 10°C so với bình thường) thì màu sắc phai nhanh gấp đôi. Tức là hạn sử dụng giảm đi 2 lần. Lúc đó Q10 = 2.

Tuy nhiên, cần phải khảo sát hạn sử dụng của sản phẩm rất nhiều lần tại các vùng nhiệt độ khác nhau mới có thể xác định tương đối chính xác giá trị Q10. Ngoài ra, không phải sản phẩm nào cũng có thể xác định Q10 theo cách này, đặc biệt là các sản phẩm thực phẩm.
Các sản phẩm thường được lưu trữ ở cả nhiệt độ gia tốc và nhiệt độ lưu trữ bình thường. Kết quả có được ở gia tốc nhiệt sẽ được dùng để tính hạn sử dụng ở nhiệt độ thường. Kết quả lưu trữ ở nhiệt độ thường sẽ được dùng để kiểm tra độ chính xác của phương pháp gia tốc nhiệt.

Phương pháp gia tăng tốc độ lão hóa bằng độ ẩm

Việc sử dụng các mô hình toán học cho kết quả nhanh, kinh tế, không phải là mới trong việc xác định hạn sử dụng của một sản phẩm. Tuy nhiên, đối với mỗi một sản phẩm cụ thể khác nhau sẽ có một mô hình khác nhau. Do đó, tuy rất tiện lợi nhưng phương pháp này không phổ biến bằng phương pháp gia tốc nhiệt. Sau đây, xin giới thiệu một mô hình toán học đang được sử dụng rất phổ biến tại Anh trên sản phẩm bánh bông lan công nghiệp loại hư hỏng không do bị mốc (mould-free shelf-life). Một báo cáo gần đây cho thấy rằng 80% bánh bông lan được sản xuất tại Anh hiện nay được ước tính hạn sử dụng bằng mô hình này.

Dựa trên một lượng lớn các thử nghiệm đã được thực hiện tại Hiệp hội nghiên cứu xay bột và nướng (FMBRA) tại Anh, công thức sau đã được đưa ra để tính toán hạn sử dụng của bánh bông lan công nghiệp lưu trữ tại 27°C và 21°C, có ERH nằm trong khoảng 74 – 90%.

Tại 27°C: Log10 A = 6,42 – (0,065 * ERH%)
Tại 21°C: Log10 A = 7,91 – (0,081 * ERH%)
A: số ngày trong hạn sử dụng.
ERH: độ ẩm cân bằng của bánh (Độ ẩm di chuyển từ bánh vào khí quyển, và ngược lại cho đến khi đạt được trạng thái cân bằng).
Theo công thức trên, bánh bông lan có độ ẩm cân bằng là 88% sẽ có hạn sử dụng dự tính tại 21°C là 7 ngày, tại 27°C là 5 ngày.

Hiện nay tại các đơn vị:
-          Ngành dược: Sanofi, Dược Hậu Giang, Euvipharm, Virbac, Viện kiểm nghiệm thuốc, Davipharm, ICA, SPM, Bidipharm, United Pharma, BV Pharma,
-          Thuốc thú y: Gấu Vàng, Anova Pharma, Navetco, UV…
-          Thực phẩm và đồ uống: Vincafe, Masan, Pepsi…

Họ đã và đang sử dụng tủ vi khí hậu Binder (tủ lão hóa cấp tốc Binder) gồm model thông dụng như: KBF 720, KBWF 720, KBF P 720, KBF LQC để tính toán hạn sử dụng (test Shelf-life) của sản phẩm.
Tủ vi khí hậu Binder - KBF P 720

Tủ vi khí hậu Binder - KBF 720

Mẫu lưu trữ trong điều kiện khí hậu ko đổi tại 20°C, 30°C và 40°C và tiếp xúc ánh sáng cường độ cao. Cuối cùng, việc mất màu được đo lại vì sự thay đổi màu sắc (ΔH) như là 1 hàm số của các khoảng thời gian khác nhau (7 tháng tại 20°C và 8 tuần tại 30°C và 40°C).

Sự thay đổi (hóa học, vi sinh và vật lý) được đo tại các khoảng thời gian cụ thể cho đến khi sản phẩm không còn sử dụng được nữa. Ngoài việc xác định độ bền của sản phẩm và độ ổn định của màu sắc, việc kiểm tra cấp tốc hạn sử dụng được sử dụng cho một số mục đích khác, như xác định độ an toàn của sản phẩm khi bảo quản ở điều kiện không phù hợp, cho việc sửa chữa trong giai đoạn phát triển sản phẩm và cho đánh giá tính phù hợp của bao bì sản phẩm.

    ĐẠI DIỆN CHÍNH THỨC BINDER TẠI VIỆT NAM
    Hotline: 093 8844 357
    Email: sales1@binder-vietnam.com
    Website: binder-world.com