Hiển thị các bài đăng có nhãn tu vi khi hau. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn tu vi khi hau. Hiển thị tất cả bài đăng

Trung tâm nghiên cứu thực phẩm sử dụng tủ vi khí hậu Binder KBF P (có ánh sáng)


Trung tâm nghiên cứu thực phẩm Leatherhead, trụ sở tại Birmingham, Anh, thành lập năm 1919. Công ty cung cấp một loạt các kinh nghiệm và dịch vụ trong công nghiệm thực phẩm như đánh giá thị trường, nghiên cứu thực phẩm, phân tích, chứng nhận thực phẩm, thông tin kỹ thuật và kinh doanh, giống như đào tạo, tập huấn. 1500 nhà sản xuất thực phẩm và đồ uống trong số các thành viên của Trung tâm nghiên cứu thực phẩm Leatherhead.

Tủ vi khí hậu Binder KBF P 720 với công nghệ chiếu sáng theo tiêu chuẩn ICH


Model: Binder KBF P 720

Nhà sản xuất: Binder, Đức
Danh mục: Tủ vi khí hậu

Tủ vi khí hậu KBF P 720 -
Constant climate chambers with ICH-compliant light source

Ứng dụng Tủ vi khí hậu Binder KBF P 720

Tủ vi khí hậu Binder KBF P đảm bảo sự ổn định về khí hậu và nhiệt độ trong các ngành dược phẩm, thực phẩm, mỹ phẩm và các ngành công nghiệp khác. Có nhiệt độ, độ ẩm và ánh sáng chuẩn ICHQ1B.

Đặc tính kỹ thuật:
-Là thiết bị đặc biệt được dùng trong các phân tích về tính bền quang.
-Hệ thống làm lạnh với quạt gió được tích hợp bên trong đảm bảo sự giải nhiệt ổn định do nhiệt lượng tỏa ra từ bóng đèn do đó cung cấp một môi trường ổn định phù hợp với hướng dẫn ICH Q1B, Option2.
- 2 bộ điều khiển riêng biệt đối với nguồn sáng khả kiến và nguồn sáng UV, cung cấp độ chính xác cao hơn trong quá trình phân tích.
-Hệ thống gia nhiệt và làm lạnh của tủ được điều khiển theo công nghệ APT.lineTM đảm bảo độ chính xác về nhiệt độ và cho những kết quả ổn định.
-2 nguồn chiếu sáng có thể thay đổi tích hợp với BINDER Q1B Synergy LightTM để cho một sự chiếu sáng đồng bộ duy nhất theo ICH Q1B, option 2.
- Thang nhiệt độ hoạt động từ 0°C …70°C không chiếu sáng và không bật công tắc ẩm.
- Thang nhiệt độ hoạt động từ 20°C…60°C có chiếu sáng và bật công tắc ẩm.
- Thang độ ẩm tương đối điều chỉnh: 10%...80% với hệ thống không chiếu sáng.
- Thang độ ẩm tương đối điều chỉnh: 10%...75% với hệ thống được chiếu sáng.
- Bộ điều khiển MCS với 25 chương trình lưu trữ với 100 lựa chọn với khả năng tối đa 500 công đoạn chương trình.
- Màn hình LCD thân thiện.
- Bảng hướng dẫn dễ đọc.
- Bộ ghi biểu đồ điện tích hợp.
- Nhiều lựa chọn trong việc hiển thị các thông số hoạt động trên biểu đồ.
-Đồng hồ thời gian thực.
-Hệ thống gia ẩm và khử ẩm được điều khiển điện với cảm biến độ ẩm phù hợp cho các phân tích ổn định theo hướng dẫn ICH Q1A (R2).
- Cửa kính bên trong với bộ đệm làm kín.
- Chế độ an toàn nhiệt hoạt động độc lập class 3.1 (DIN 12880) với hệ thống báo hiệu bằng tín hiệu và âm thanh.
- Cổng nhập với nút bằng silicon đường kính 30mm nằm bên trái.
- Bộ nối an toàn cho việc cung cấp và thoát nước, bao gồm ống dẫn nước với tổng chiều dài 6m.
- Phần mềm giao diện Ethernet APT-COMTM DataControlSystem.
- 2 khay chứa bằng thép không gỉ.

Thông số kích thước:
-Kích thước ngoài mm:
 rộng x sâu x cao: 1255 x 970 x 1925
- Khoảng hở giữa tường và phần sau tủ: 200mm
- Khoảng hở giữa tường và bên hông tủ: 100mm
- Thể tích hơi: 918L
- Số cửa: 2
- Số cửa kính bên trong: 2
- Kích thước trong mm:
 rộng x sâu x cao: 973 x 576 x 1250
- Thể tích tủ: 700L
- Số khay chứa mạ chrome (cung cấp/tối đa): 3/12
- Tải trọng mỗi khay: 45kg
- Tải trọng tổng cho phép: 150kg
- Khối lượng tủ: 374kg

Thông số nhiệt độ:
Thang nhiệt độ hoạt động không ẩm
-Thang nhiệt độ không có khay đèn: 0…70°C
-Thang nhiệt độ với khay đèn, và đang chiếu sáng: 10…60°C.
-Độ bù nhiệt tối đa tới 40°C với nguồn sáng: 1000W
Dữ liệu khí hậu trong điều kiện có ẩm
- Thang nhiệt độ khi không có khay đèn: 0…70°C
- Thang nhiệt độ với khay đèn, và đang chiếu sáng: 20…60°C.
- Độ chênh lệch nhiệt độ trong tủ với nguồn sáng tại 25°C và độ ẩm tương đối 60%: ±1.2K
- Độ chênh lệch nhiệt độ trong tủ với nguồn sáng ở 40°C và độ ẩm tương đối 75%: ±1.2K
- Độ dao động nhiệt độ với nguồn sáng tại 25°C và độ ẩm tương đối 60%: ±0.2K.
- Độ dao động nhiệt độ với nguồn sáng tại 40°C và độ ẩm tương đối 60%: ±0.2K.
- Thang độ ẩm khi không có khay đèn: 10…80%
-Thang độ ẩm với khay đèn, và đang chiếu sáng: 10…75%
- Độ giao động độ ẩm tại 25°C và độ ẩm tương đối 60% với nguồn sáng: ±2%
- Độ giao động độ ẩm tại 40°C và độ ẩm tương đối 75% với nguồn sáng: ±2%
- Thời gian ổn định sau khi mở cửa 30 giây tại nhiệt độ 25°C và đổ ẩm tương đối 60% và chiếu sáng: 1 phút
-Thời gian ổn định sau khi mở cửa 30 giây tại nhiệt độ 40°C và đổ ẩm tương đối 75% và chiếu sáng: 5 phút
Thông số chiếu sáng mỗi khay đèn:
- Bộ chiếu sáng theo tiêu chuẩn ICH để kiểm tra độ bền quang học (Lux)/ (UVA W/m2): 9900 / 2,1
Thông số điện:
- Lớp bảo vệ theo EN 60529: IP 20
- Điện áp (±10%) 50/60Hz: 200-240. 1N~
- Công suất danh nghĩa tại 240V: 3500W
- Điện năng tiêu thụ tại 40°C / 75% RH: 2350W
- Độ ồn xấp xỉ: 53 dB(A)

Phụ kiện nên mua:
- Bộ cấp nước ngoài bao gồm bình cấp nước, bình chứa nước thải, ống dẫn và bơm
- Bộ bóng đèn thay thế cho một khay đèn, bao gồm 3 bóng huỳnh quang và 2 bóng UV (BINDER Q1B Synergy)

Phổ ánh sáng:














Giản đồ làm việc:

















Ngoài model KBF P 720 dòng Tủ vi khí hậu Binder KBF P còn có model KBF P 240

Tủ vi khí hậu Binder KBF P 240 với công nghệ chiếu sáng theo tiêu chuẩn ICH

Model: Binder KBF P 240

Nhà sản xuất: Binder, Đức
Danh mục: Tủ vi khí hậu


Tủ vi khí hậu KBF P 240 -
 Constant climate chambers with ICH-compliant light source

Ứng dụng Tủ vi khí hậu Binder KBF P 240

Tủ vi khí hậu Binder KBF P đảm bảo sự ổn định về khí hậu và nhiệt độ trong các ngành dược phẩm, thực phẩm, mỹ phẩm và các ngành công nghiệp khác. Có nhiệt độ, độ ẩm và ánh sáng chuẩn ICHQ1B.

Đặc tính kỹ thuật:

- Đây là thiết bị được trang bị hệ thống chiếu sáng theo tiêu chuẩn ICH, là chuyên gia trong việc kiểm tra độ bền quang học theo ICH guideline Q1B.
- Tủ gia nhiệt điều khiển điện tử theo công nghệ APT.LineTM (thanh điện trở không chạm vào vách, dòng không khí lấy nhiệt khi lưu thông và phân phối vào tủ theo các lỗ hổng bên vách, xem hình bên) đảm bảo độ chính xác nhiệt độ và ổn định cao.
- 2 băng đèn có thể thay đổi vị trí với bóng đèn chiếu sáng theo tiêu chuẩn Q1B đảm bảo độ đồng đều ánh sáng trong toàn tủ.
- Thang nhiệt độ khi không chiếu sáng và không gia ẩm: 0°C … 70°C
- Thang nhiệt độ với chiếu sáng và gia ẩm: 10°C…60°C
- Thang độ ẩm tương đối khi chiếu sáng: 10%...75%
- Thang độ ẩm tương đối khi không chiếu sáng: 10%...80%
- Bộ điều khiển MCS với 25 chương trình lưu trữ với 100 phân đoạn cho mỗi chương trình, tối đa được 500 phân đoạn.
- Các chức năng của bộ điều khiển:
   + Duy trì nhiệt độ ổn định.
   + Chức năng thiết lập tốc độ gia nhiệt.
   + Hẹn giờ tắt.
   + Hẹn giờ mở.
   + Lập trình quá trình gia nhiệt.
- Màn hình điều khiển dễ sử dụng.
- Bộ ghi chép dữ liệu tích hợp.
- Nhiều tùy chọn cho hiển thị đồ họa các thông số.
- Chức năng đồng hồ thực.
- Hệ thống gia ẩm và khử ẩm điều khiển điện tử với cảm biến dung lượng ẩm để kiểm tra độ ổn định theo ICH guideline Q1A (R2).
- Cửa kính trong với lớp đệm kín
- Bộ an toàn nhiệt hoạt động độc lập class 3.1 (DIN 12880).
- Cổng dẫn dây đường kính 30mm với nút bịt silicon nằm bên trái.
- Bộ kết nối an toàn để cung cấp nước và tháo nước, bao gồm ống dẫn, tổng chiều dài 6m.
- Giao diện Ethernet để liên kết với phần mềm APT-COMTM (có thể điều khiển cùng lúc 30 tủ)
- 2 khay chứa bằng thép không gỉ.
- Các chứng nhận chất lượng của BINDER.
Thông số kỹ thuật:
Kích thước ngoài:
- Rộng: 930mm
- Cao (bao gồm bánh xe): 1460 mm
- Sâu (bao gồm tay mở cửa, hộp điều khiển, ống kết nối 80mm): 880 mm
- Khoảng hở giữa tường và phía sau tủ: 100mm
- Khoảng hở giữa tường va phần hông: 100mm
- Thể tích hơi: 348L
- Số lượng cửa: 1
- Số lượng cửa kính bên trong: 1
Kích thước trong:
- Rộng: 650mm
- Cao: 785 mm
- Sâu: 485mm
- Thể tích tủ: 247L
- Số khay (cung cấp/tối đa): 2 / 7
- Tải trọng mỗi khay: 30kg
- Tải trọng tổng cho phép: 100kg
- Khối lượng tủ: 213kg
Thông số nhiệt độ (không gia ẩm)
- Không có khay đèn: 0 … 70°C
- Khi có khay đèn và chiếu sáng: 10 … 60°C
- Độ bù nhiệt tối đa tới 40°C khi chiếu sáng: 400W
Thông số khí hậu (khi có gia ẩm)
- Thang nhiệt độ khi không có khay đèn: 10 …70°C
- Thang nhiệt độ khi có khay đèn và chiếu sáng: 10…60°C
- Đô chênh lệch nhiệt độ khi chiếu sáng:
   + tại 25°C và 60% RH: ± 0.6K
   + tại 40°C và 75% RH: ± 0.6K
- Độ dao động nhiệt độ khi chiếu sáng:
   + tại 25°C và 60% RH: ± 0.2K
   + tại 40°C và 75% RH: ± 0.2K
- Thang độ ẩm khi không có dàn đèn: 10- 80% RH
- Thang độ ẩm khi có dàn đèn và chiếu sáng: 10- 75%
- Dao động độ ẩm khi có chiếu sáng:
   + tại 25°C và 60% RH: ± 1.5 RH
   + tại 40°C và 75% RH: ± 2 RH
- Thời gian ổn định sau khi mở cửa 30 giây:
   + tại 25°C và 60% RH khi có chiêu sáng: 3 phút
   + tại 40°C và 75% RH khi có chiếu sáng : 4 phút
- Thông số ánh sáng cho mỗi dàn đèn, theo tiêu chuẩn ICH để kiểm tra độ bền quang học (Lux): 7500 UVA / 1.4W/m2
Thông số điện:
- Lớp bảo vệ theo EN 60529: IP 20
- Điện áp (± 10%) 50/60 Hz (V): 200- 240, 1N~
- Công suất danh nghĩa 240V: 2400W
- Điện năng tiêu thụ tại 40°C / 75% RH: 600W
- Độ ồn: 52 dBA

Phụ kiện nên mua
- Bộ cấp nước ngoài bao gồm bình cấp nước, bình chứa nước thải, ống dẫn và bơm
- Bộ bóng đèn thay thế cho một khay đèn, bao gồm 3 bóng huỳnh quang và 2 bóng UV (BINDER Q1B Synergy)

Phổ ánh sáng:










Giản đồ làm việc:

Ngoài model KBF P 240 dòng Tủ vi khí hậu Binder KBF P còn có model KBF P 720

Tủ vi khí hậu Binder KBWF 240 với hệ thống chiếu sáng

Model: KBWF 240
Nhà sản xuất: Binder, Germany

Tủ vi khí hậu KBWF 240
Tủ vi khí hậu KBWF 240

Đặc tính kỹ thuật:
- Phân bố ánh sáng đồng đều
- Các điều kiện phát triển tự nhiên
- Nhiệt độ, độ ẩm và ánh sáng trong một thiết bị
- Ứng dụng trong:
   + Công nghiệp mỹ phẩm,
   + Nuôi đưỡng thực vật và côn trùng,  
   + Công nghiệp bao bì.
- Công nghệ gia nhiệt APT.line độc quyền điều khiển điện tử đảm bảo cho các kết quả chính xác và lặp lại.
- Khoảng nhiệt độ 0°C đến 70°C (không ẩm và chiếu sáng)
- Khoảng nhiệt độ 20°C đến 60°C (với điều chỉnh ẩm và chiếu sáng)
- Khoảng độ ẩm tương đối 10% đến 80% (không chiếu sáng)
- Khoảng độ ẩm tương đối 10% đến 75% (với chiếu sáng)
- 3 dãy đèn chiếu sáng với 5 ống chiếu sáng mỗi dãy, có thể khởi động từng bóng.
- Hệ thống chiếu sáng đảm bảo sự đồng nhất về cường độ sáng tại mỗi điểm.
- Bộ điều khiển MCS với 25 chương trình lưu trữ với 100 lựa chọn cho tối đa 500 đoạn chương trình.
   + Bộ ghi biểu đồ tích hợp
   + Nhiều lựa chọn hiển thị đồ họa các thông số vận hành.
   + Đồng hồ thời gian thực.
- Hệ thống điều khiển gia ẩm và khử ẩm với cảm biến dung tích ẩm.
- Bộ an toàn nhiệt hoạt động độc lập class 3.1, bảo vệ tuyệt đối sự quá nhiệt tủ, với báo hiệu bằng âm thanh và ánh sáng.
- Cổng nhập ø 30mm, nằm bên trái.
- Cửa kín bên trong.
- Bộ kết nối an toàn cho việc cấp nước và tháo nước, bao gồm ống nước, tổng chiều dài 6m
- Giao diện RS 422 để sử dụng với GMP/GLP và phần mềm FDA guideline 21 CFR Part 11 compliant APT-COMTM DataControlSystem.
- Cung cấp 2 khay bằng thép không gỉ.
- Cung cấp giấy chứng nhận chất lượng của Binder.
- Thông số kỹ thuật:
Kích thước ngoài:
- Rộng (mm): 925
- Cao (bao gồm bánh xe) (mm): 1465
- Sâu (bao gồm tay vịn cửa, bản điều khiển, bộ kết nối 80mm) (mm): 800
- Khoảng hở giữa tường và phía sau (mm): 100
- Khoảng hở giữa tường và bên hông (mm): 100
- Thể tích hơi nước (L): 348
- Số lượng cửa: 1
- Số lượng cửa kính bên trong: 1
Kích thước trong:
- Rộng (mm) : 650
- Cao (mm): 785
- Sâu (mm): 485
- Thể tích trong (l): 247
- Số khay (tiêu chuẩn / tối đa): 2 / 6
- Tải trọng mỗi khay (kg): 30
- Khối lượng tủ (kg): 214
- Số dãy chiếu sáng: 2
Thông số nhiệt độ (không điều chỉnh ẩm)
- Thang nhiệt độ không chiếu sáng: 0 … 70°C
- Thang nhiệt độ với chiếu sáng: 10 … 60°C
- Độ bù nhiệt cực đại tới 40°C với chiếu sáng: 400 W
Thông số khí hậu (có điều chỉnh ẩm)
- Thang nhiệt độ không chiếu sáng: 0 … 70°C
- Thang nhiệt độ với chiếu sáng: 20 … 60°C
- Độ chênh lệch nhiệt độ với chiếu sáng (±K): 0.5 .. 1.0
- Độ dao động nhiệt độ với chiếu sáng (±K): 0.1 .. 0.5
- Thang độ ẩm tương đối không chiếu sáng: 10 .. 80%RH
- Thang độ ẩm tương đối với chiếu sáng: 10 .. 75%RH
- Độ dao động độ ẩm với chiếu sáng: ≤ ± 2 %RH
Thông số chiếu sáng mỗi dãy
- Ống nhật quan (Lux): 9000
- Ống nhật quan (W/m2): 24
Thông số điện
- Lớp bảo vệ IP theo EN 60529: IP 20
- Điện thế (± 10%) 50/60 Hz (V): 200- 240, 1N~
- Công suất danh định tại 240V (kW): 2.4
- Điện năng tiêu thụ tại 37°C / 75% RH: 660 W
- Độ ồn sấp xỉ: 52 dB(A)
Phụ kiện tuỳ chọn
BỘ LƯU DỮ LIỆU DÙNG CHO QUÁ TRÌNH LƯU GIỮ THÔNG SỐ CÀI ĐẶT VỀ NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ ẨM TỪ-40 °C (-40 °F) ĐẾN 70°C (158 °F) / TỪ 0% đến 100% rH. 
Model: Data Logger Kit TH 70
Hãng sản xuất: Binder (Đức)
Bộ Kit bao gồm:
- 1 bộ lưu dữ liệu
- 1 cảm biến nhiệt độ / độ ẩm (đi kèm) với 2m dây cáp.
- Đầu kết nối với tủ khí hậu Binder.


Tủ vi khí hậu Binder KBWF 720 với hệ thống chiếu sáng

Model: KBWF 720


Nhà sản xuất: Binder, Germany
Tủ vi khí hậu Binder KBWF 720
Tủ vi khí hậu Binder KBWF 720
Tủ vi khí hậu Binder KBWF 720
Tủ vi khí hậu Binder KBWF 720

Đặc tính kỹ thuật:
- Phân bố ánh sáng đồng đều
- Các điều kiện phát triển tự nhiên
- Nhiệt độ, độ ẩm và ánh sáng trong một thiết bị
- Ứng dụng trong:
   + Công nghiệp mỹ phẩm,
   + Nuôi đưỡng thực vật và côn trùng,  
   + Công nghiệp bao bì.
- Công nghệ gia nhiệt APT.line độc quyền điều khiển điện tử đảm bảo cho các kết quả chính xác và lặp lại.
- Khoảng nhiệt độ 0°C đến 70°C (không ẩm và chiếu sáng)
- Khoảng nhiệt độ 20°C đến 60°C (với điều chỉnh ẩm và chiếu sáng)
- Khoảng độ ẩm tương đối 10% đến 80% (không chiếu sáng)
- Khoảng độ ẩm tương đối 10% đến 75% (với chiếu sáng)
- 3 dãy đèn chiếu sáng với 5 ống chiếu sáng mỗi dãy, có thể khởi động từng bóng.
- Hệ thống chiếu sáng đảm bảo sự đồng nhất về cường độ sáng tại mỗi điểm.
- Bộ điều khiển MCS với 25 chương trình lưu trữ với 100 lựa chọn cho tối đa 500 đoạn chương trình.
   + Bộ ghi biểu đồ tích hợp
   + Nhiều lựa chọn hiển thị đồ họa các thông số vận hành.
   + Đồng hồ thời gian thực.
- Hệ thống điều khiển gia ẩm và khử ẩm với cảm biến dung tích ẩm.
- Bộ an toàn nhiệt hoạt động độc lập class 3.1, bảo vệ tuyệt đối sự quá nhiệt tủ, với báo hiệu bằng âm thanh và ánh sáng.
- Cổng nhập ø 30mm, nằm bên trái.
- Cửa kín bên trong.
- Bộ kết nối an toàn cho việc cấp nước và tháo nước, bao gồm ống nước, tổng chiều dài 6m
- Giao diện RS 422 để sử dụng với GMP/GLP và phần mềm FDA guideline 21 CFR Part 11 compliant APT-COMTM DataControlSystem.
- Cung cấp 2 khay bằng thép không gỉ.
- Cung cấp giấy chứng nhận chất lượng của Binder.

Kích thước ngoài:
- Rộng (mm): 1255
- Cao (bao gồm bánh xe) (mm): 1925
- Sâu (bao gồm tay vịn cửa, bản điều khiển, bộ kết nối 80mm) (mm): 890
- Khoảng hở giữa tường và phía sau (mm): 100
- Khoảng hở giữa tường và bên hông (mm): 200
- Thể tích hơi nước (l): 918
- Số lượng cửa: 2
- Số lượng cửa kính bên trong: 2
Kích thước trong:
- Rộng (mm) : 973
- Cao (mm): 1250
- Sâu (mm): 576
- Thể tích trong (l): 700
- Số khay (tiêu chuẩn / tối đa): 3 / 12
- Tải trọng mỗi khay (kg): 45
- Tải trọng tổng cho phép (kg): 150
- Khối lượng tủ (kg): 374
- Số dãy chiếu sáng: 3
Thông số nhiệt độ (không điều chỉnh ẩm)
- Thang nhiệt độ không chiếu sáng: 0 … 70°C
- Thang nhiệt độ với chiếu sáng: 10 … 60°C
- Độ bù nhiệt cực đại tới 40°C với chiếu sáng: 1000 W
Thông số khí hậu (có điều chỉnh ẩm)
- Thang nhiệt độ không chiếu sáng: 0 … 70°C
- Thang nhiệt độ với chiếu sáng: 20 … 60°C
- Độ chênh lệch nhiệt độ với chiếu sáng (±K): 1.0 .. 1.5
- Độ dao động nhiệt độ với chiếu sáng (±K): 0.1 .. 0.5
- Thang độ ẩm tương đối không chiếu sáng: 10 .. 80%RH
- Thang độ ẩm tương đối với chiếu sáng: 10 .. 75%RH
- Độ dao động độ ẩm với chiếu sáng: £ ± 2.5%RH
Thông số chiếu sáng mỗi dãy
- Ống nhật quan (Lux): 14,200
- Ống nhật quan (W/m2): 38
Thông số điện
- Lớp bảo vệ IP theo EN 60529: IP 20
- Điện thế (± 10%) 50/60 Hz (V): 200- 240, 1N~
- Công suất danh định tại 240V (kW): 3.5
- Điện năng tiêu thụ tại 37°C / 75% RH: 2350W
- Độ ồn sấp xỉ: 53 dB(A)

Tủ vi khí hậu Binder KBF 720


Tủ vi khí hậu Binder KBF 720 - Constant climate chamber Binder KBF 720

Constant climate chambers with large temperature / humidity range

Tủ vi khí hậu Binder KBF 720
Model: KBF 720

Nhà sản xuất: Binder, Đức

Danh mục: Tủ vi khí hậu


Ứng dụng Tủ vi khí hậu Binder KBF 720

Tủ vi khí hậu KBF đảm bảo sự ổn định về khí hậu và nhiệt độ trong các ngành dược phẩm, thực phẩm, mỹ phẩm và các ngành công nghiệp khác. Thang nhiệt độ từ 0-70oC, độ ẩm tới 80%RH.

Đặc trưng kỹ thuật:

Kích thước:
 - Kích thước ngoài (WxHxD): 1255 x 1925 x 890 (mm)
 - Kích thước trong (WxHxD): 973 x 1250 x 576 (mm)
 - Thể tích khoảng chứa hơi : 918 lít
 - Độ hở phía sau: 100 (mm)
 - Độ hở thành bên: 100 (mm)
 - Thể tích trong: 700 lít
 - Số giá (chuẩn/ max): 2/15
 - Khối lượng tải/ giá: 45 kg
 - Tổng khối lượng tải cho phép: 150 kg
 - Khối lượng tủ: 309 kg
 - Số cánh cửa: 2
 - Số cửa kính bên trong: 2
Thông số nhiệt độ (không độ ẩm):
- Thang nhiệt độ: 0 oC đến 70 oC
 - Biến thiên nhiệt độ:
    + Tại 25 oC: ± 0.2 K
    + Tại 40 oC: ± 0.2 K
 - Dao động nhiệt độ: ± 0.1 K
 - Lượng nhiệt bù trừ tối đa đến 40 oC: 600 W
Thông số khí hậu (có độ ẩm)
 - Thang nhiệt độ: 10 oC đến 70 oC
 -  Biến thiên nhiệt độ:
    + Tại 25 oC, 60 %RH: ± 0.2 K
    + Tại 40 oC, 75 %RH: ± 0.2 K
 - Dao động nhiệt độ:
   + Tại 25 oC, 60 %RH: ± 0.1 K
   + Tại 40 oC, 75 %RH: ± 0.1 K
- Thang độ ẩm (%RH): 10 - 80
 - Dao động độ ẩm (%RH)
    + Tại 25 oC, 60 %RH: ≤ 1.5
    + Tại 40 oC, 75 %RH: ≤ 1.5
 - Thời gian phục hồi sau khi cửa được mở trong 30 giây:
    + Tại 25 oC, 60 %RH: 2 phút
    + Tại 40 oC, 75 %RH: 6 phút
Thông số điện:
 - Điện thế định mức (±10 %) 50/60 Hz: 220 - 240 V
 - Điện năng định mức: 3.1 KW
 - Điện năng tiêu thụ tại 40 oC, 75 %RH: 620 W         
 - Độ ồn: 53 dB

    ĐẠI DIỆN CHÍNH THỨC BINDER TẠI VIỆT NAM
    Hotline: 0902550957
    Email: sales1@binder-vietnam.com

Tủ vi khí hậu Binder KBF 240


Tủ vi khí hậu Binder KBF 240 - Constant climate chamber Binder KBF 240

Constant climate chambers with large temperature / humidity range

Model: KBF 240

Nhà sản xuất: Binder, Đức

Danh mục: Tủ vi khí hậu


Ứng dụng Tủ vi khí hậu Binder KBF 240

Tủ vi khí hậu Binder KBF đảm bảo sự ổn định về khí hậu và nhiệt độ trong các ngành dược phẩm, thực phẩm, mỹ phẩm và các ngành công nghiệp khác. Thang nhiệt độ từ 0-70oC, độ ẩm tới 80%RH.

Đặc trưng kỹ thuật:

Kích thước:
 - Kích thước ngoài (WxHxD): 930 x 1460 x 800 (mm)
 - Kích thước trong (WxHxD): 650 x 785 x 485 (mm)
 - Thể tích khoảng chứa hơi : 348 lít
 - Độ hở phía sau: 100 (mm)
 - Độ hở thành bên: 100 (mm)
 - Thể tích trong: 247 lít
 - Số giá (chuẩn/ max): 2/9
 - Khối lượng tải/ giá: 30 kg
 - Tổng khối lượng tải cho phép: 100 kg
 - Khối lượng tủ: 184 kg
 - Số cánh cửa: 1
 - Số cửa kính bên trong: 1
Thông số nhiệt độ (không độ ẩm):
 - Thang nhiệt độ: 0 oC đến 70 oC
 - Biến thiên nhiệt độ:
    + Tại 25 oC: ± 0.2 K
    + Tại 40 oC: ± 0.3 K
 - Dao động nhiệt độ: ± 0.1 K
 - Lượng nhiệt bù trừ tối đa đến 40 oC : 300 W
Thông số khí hậu (có độ ẩm):
 - Thang nhiệt độ: 10 oC đến 70 oC
 -  Biến thiên nhiệt độ:
    + Tại 25 oC, 60 %RH: ± 0.3 K
    + Tại 40 oC, 75 %RH: ± 0.3 K
 - Dao động nhiệt độ:
   + Tại 25 oC, 60 %RH: ± 0.1 K
   + Tại 40 oC, 75 %RH: ± 0.1 K
 - Thang độ ẩm (%RH): 10 - 80
 - Dao động độ ẩm (%RH)
    + Tại 25 oC, 60 %RH: ≤ 1.5
    + Tại 40 oC, 75 %RH: ≤ 1.5
 - Thời gian phục hồi sau khi cửa được mở trong 30 giây:
    + Tại 25 oC, 60 %RH: 4 phút
    + Tại 40 oC, 75 %RH: 5 phút
Thông số điện:
 - Điện thế định mức (±10%) 50/60 Hz: 220 - 240 V
 - Điện năng định mức: 2.1 KW
 - Điện năng tiêu thụ tại 40 oC, 75 %RH: 650 W         
 - Độ ồn: 52 dB
Các model còn lại của dòng Tủ vi khí hậu Binder KBFKBF115KBF720KBF1020.

ĐẠI DIỆN CHÍNH THỨC BINDER TẠI VIỆT NAM
    Hotline: 0902550957
    Email: sales1@binder-vietnam.com