Hiển thị các bài đăng có nhãn tu say binder. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn tu say binder. Hiển thị tất cả bài đăng

SO SÁNH CÔNG NGHỆ HÃNG BINDER- ĐỨC VỚI CÁC HÃNG KHÁC

TÍNH NĂNG ƯU VIỆT CÔNG NGHỆ TỦ SẤY, TỦ ẤM BINDER- ĐỨC VỚI CÁC HÃNG KHÁC


Công nghệ cao cấp của Tủ Binder
Công nghệ truyền thống
Hệ thống gia nhiệt


Đối lưu tự nhiên

Đối lưu cưỡng bức (có quạt)
Với công nghệ APT.LineTM, gia nhiệt phương pháp lớp vỏ áo, trong hệ thống Tủ Binder các điện trở gia nhiệt không chạm vào thành tủ. Không khí chuyển động đồng đều. Độ đồng đều nhiệt độ cao.

Đối lưu tự nhiên

Đối lưu cưỡng bức (có quạt)

Tủ sấy chân không Binder

Tủ sấy chân không Binder có 02 loại chính:
1. Tủ sấy chân không Binder thông thường.
Bao gồm các Model:


2. Tủ sấy chân không Binder chống cháy nổ (dùng để sấy các vật liệu dễ cháy).
Bao gồm các Model:
  • Tủ sấy chân không Binder VDL 23
  • Tủ sấy chân không Binder VDL 53
  • Tủ sấy chân không Binder VDL 115


Tủ sấy chân không Binder VD 53

Tủ sấy chân không Binder
Model: VD 53
Nhà sản xuất: Binder, Đức

Đặc tính kỹ thuật:
- Tủ sấy chân không Binder VD 53 sử dụng Công nghệ gia nhiệt tủ điều khiển điện tử APT.lineTM  (Công nghệ gia nhiệt vỏ áo) gia nhiệt bên trong lớp vỏ áo, điện trở gia nhiệt không áp thành.
- Công nghệ APT.lineTM  giúp gia nhiệt nhanh chóng, đồng đều và cực kì chính xác, tránh không bị cháy khi mẫu để sát thành.
- Hệ thống gia nhiệt APT.Line™ được tăng cường hiệu quả bằng thêm bằng các Expansion Racks ( khay chứa mở rộng) tăng khả năng truyền nhiệt do diện tích tiếp xúc với thành tủ được tăng lên, hiệu quả cao hơn
- Định hướng dung môi sấy theo hướng thẳng đứng (được gọi là Cross – Flow Principle) giúp tăng cường động lực sấy.
- Thành trong tủ, các kệ bên trong được làm bằng thép không gỉ cao cấp V4A (1.4571) , trơ về hóa học nhưng lại dẫn nhiệt hiệu quả nhất trong tất cả các loại thép.
- Lớp vỏ cách nhiệt làm bằng chất liệu rock wool dày 60 mm có khả năng chịu được nhiệt độ trên 800 oC, chống mất nhiệt
- Cửa tủ có 2 lớp, với lớp kính trong suốt chính giữa có thể nhìn thấy toàn bộ quá trình gia nhiệt.
- Giữa 2 lớp bên ngoài và bên trong có lò xo đẩy, cực kì an toàn cho thiết bị và người sử dụng tránh được sự cố về cháy nổ chân không.
- Thiết kế 2 chốt, bảo đảm sự kín kẽ, không vênh và xệ xuống một bên
- Thang nhiệt độ hoạt động từ nhiệt độ môi trường +15°C…200°C
- Điều khiển MP với 2 chương trình 10 thiết lập hoặc 1 chương trình với 20 thiết lập.
  + Chức năng chương trình thời gian theo tuần hoặc theo thời gian hoạt động thực tế.
  + Thiết lập nhiệt độ kỹ thuật số với độ chính xác 1/10
  + Hiển thị thời gian hoạt động.
- Van thông gió điều chỉnh lưu lượng chính xác.
- Van khí trơ điều chỉnh chính xác với công nghệ dòng chảy cắt ngang.
- Tất cả các bộ phận điện đều được tách rời khỏi tủ sấy bên trong.
- Bản thủy tinh an toàn chống gãy vụn.
- Bộ an toàn nhiệt độ class 2 (DIN 12880) với đèn cảnh báo nhiệt độ.
- Cổng đo lường DN 16
- Đồng hồ cơ hiển thị áp suất tuyệt đối (áp suất chênh lệch giữa áp suất trong tủ và ngoài tủ).
- Tất cả các bộ phận bao gồm tủ trong, đường hút, ống thông gió, bồn chứa áp suất, khay mở rộng và van bi đều được làm từ thép không gỉ.
- Lớp đệm cửa làm từ silicone chịu nhiệt.
- Chuyển đổi đầu ra 2 x 24V DC (max 0.4A), tùy vào bộ soạn thảo chương trình.
- Giao diện RS 422 để sử dụng với GMP/GLP và FDA guidline 21 CFR Part 11 compliantAPT-COMTM DataControlSystem software.
- 2 khay mở rộng bằng nhôm.
- Giảm độ ồn.
- Chiều cao thiết bị phù hợp.
- Hệ thống cân bằng tốt.
Thông số kỹ thuật:
- Thể tích trong tủ: 53L
- Kích thước ngoài mm: rộng x sâu x cao: 635 x 550 x 775
- Tổng chiều rộng với module chân không: 635mm
- Tổng chiều cao với module chân không: 1400mm
- Tổng chiều sâu với module chân không: 550mm
- Cộng thêm tay vịn cửa, bộ nối: 100mm
- Khoảng hở giữa tường và phía sau thiết bị: 100mm
- Khoảng hở giữa tường và hông thiết bị: 135mm
- Kích thước trong mm:  rộng x sâu x cao: 400 x 330 x 400
- Số khay (cung cấp/tối đa): 2/5
- Khoảng cách giữa các khay: 62mm
- Diện tích sử dụng mỗi khay: 349 x 320mm
- Tải trọng mỗi khay: 20kg
- Tải trọng tổng cho phép: 45kg
- Khối lượng thiết bị: 95kg
Thông số nhiệt:
- Thang nhiệt độ: trên nhiệt độ môi trường 15°C…200°C
- Độ chênh lệch nhiệt độ:
   + Tại 100°C: ±2.0°C
   + Tại 200°C: ±4.5°C
- Độ dao động nhiệt độ: ±0.1°C
- Thời gian gia nhiệt:
   + Đến 100°C: 80 phút
   + Đến 200°C: 115 phút
- Bộ nối chân không với bản cánh nhỏ: 16 DN mm
- Cổng nhập đo lường với bản cánh nhỏ: 16 DN mm
- Bộ nối khí trơ với dòng chảy giới hạn bằng ren: 3/8 RP
- Độ chân không kết thúc cho phép: 1x10-2 mbar / torr
- Độ rò rỉ tối đa: 1x10-2 bar 1/h  /  torr 1/h
Thông số điện:
- Lớp bảo vệ theo EN 60529: IP 20
- Nguồn điện: 220V/50-60Hz
- Công suất danh nghĩa: 1200W
- Điện năng tiêu thụ:
   + Tại 100°C: 150W

   + Tại 200°C: 445W

TỦ SẤY ĐỐI LƯU TỰ NHIÊN BINDER ED 720

Tủ sấy đối lưu tự nhiên Binder 720L
Model: ED 720
Nhà sản xuất: BINDER, Germany
Dòng tủ sấy đối lưu tự nhiên áp dụng trong các lĩnh vực sấy khô và khử trùng hằng ngày lên tới 300°C.
Lĩnh vực áp dụng
          + Công nghệ sinh học
          + Các viện nghiên cứu
          + Thú y và dược phẩm
Đặc tính kỹ thuật
- Công nghệ gia nhiệt điều khiển điện tử APT.lineTM đảm bảo độ chính xác nhiệt độ và các kết quả lập lại.
- Thang nhiệt độ hoạt động từ nhiệt độ môi trường +5°C đến 300°C.
- Cài đặt nhiệt độ kỹ thuật số với độ chính xác 1 độ
- Bộ điều khiển DS với bộ thời gian tích hợp từ 0 đến 99h.
- Bộ an toàn nhiệt class 2 (DIN 12880) hoạt động độc lập với cảnh báo bằng ánh sáng.
- Có thể điều chỉnh sự thông gió với cánh thông gió phía sau tủ, ống dẫn đường kính ngoài 50mm
- Tùy chọn giao diện RS 422 sử dụng với phần mềm quản lý và lập trình APT-COMTM.
- Cung cấp 2 khay chứa bằng chrome
- Cung cấp giấy chứng nhận của BINDER, CO, CQ
- Thông số kỹ thuật:
Kích thước ngoài
- Rộng:                                                   1235mm
- Cao:                                                     1530mm (bao gồm cả bánh xe)
- Sâu:                                                      865mm
- Tính thêm tay cửa và bộ kết nối:         105mm
- Khoảng hở giữa tường và phía sau tủ: 100mm
- Khoảng hở giữa tường và phần hông: 160mm
- Đường kính ngoài ống thông gió:        52mm
- Thể tích không gian hơi:                      808 lít
- Số lượng cửa:                                       2
Kích thước trong
- Rộng:                                                    1000mm
- Cao:                                                      1200 mm
- Sâu:                                                       600mm
- Thể tích trong:                                      720 lít
- Số khay (cung cấp / tối đa):                  2/15
- Tải trọng mỗi khay:                              45kg
- Tải trọng tổng cho phép:                      120kg
- Khối lượng tủ:                                      174kg
Thông số nhiệt độ
- Thang nhiệt độ hoạt động: môi trường +5°C … +300°C
 - Độ chênh lệch nhiệt độ:
                    + tại 70°C: ± 1.5K
                    + tại 150°C: ± 2.8K
                    + tại 300°C: ± 5.0K
- Độ dao động nhiệt độ tại 70°C: ±0.3K
 - Thời gian gia nhiệt:
                     + tới 70°C: 56 phút
                     + tới 150°C: 69 phút
                     + tới 300°C: 80 phút
- Thời gian ổn định sau khi mở cửa 30 giây:
                     + tại 70°C: 4 phút
                     + tại 150°C: 14 phút
                     + tại 300°C: 18 phút
Thông số điện
- Lớp bảo vệ IP theo EN 60529: IP 20
- Điện áp (±10%) 50/60Hz: 400V 3/N
- Công suất danh nghĩa: 5000W
- Điện năng tiêu thụ:
                     + tại 70°C: 220W
                     + tại 150°C: 750W
                     + tại 300°C: 1200W

TỦ SẤY ĐỐI LƯU CƯỠNG BỨC BINDER FD 53

Tủ sấy đối lưu cưỡng bức 53L
Model: FD 53
Nhà sản xuất: Binder, Đức
Đặc tính kỹ thuật
- Công nghệ gia nhiệt điều khiển điện tử APT.lineTM đảm bảo cho những kết quả chính xác và độ lặp lại cao.
- Thang nhiệt độ hoạt động trên nhiệt độ môi trường 5°C đến 300°C.
- Điều khiển DS với bộ cài đặt thời gian từ 0 đến 99 giờ.
- Cài đặt nhiệt độ kỹ thuật số với độ chính xác 1/10
- Linh kiện an toàn nhiệt hoạt động độc lập class 2 (DIN 12880) với cảnh báo hình ảnh.
- Ống thông gió Ø50mm có cánh thay đổi được.
- Bao gồm 2 khay mạ chrome.
- Các chứng nhận kiểm tra chấc lượng của BINDER.
Kích thước ngoài
- Rộng (mm):                                                     635
- Cao (tính cả chân đế) (mm):                           620
- Sâu (mm):                                                       575
- Tính thêm tay vịn cửa và bộ nối (mm):          105
- Khoảng không gian cho phía sau tủ (mm):     100
- Khoảng không gian cho phần hông tủ (mm):  160
- Đường kính ngoài ống xã (mm):                     52
- Thể tích buồng hơi:                                         77L
- Số cửa:                                                             1
Kích thước trong
- Rộng (mm):                                                     400
- Cao (mm):                                                       400
- Sâu (mm):                                                        340
- Thể tích trong:                                                 53L
- Số khay (tiêu chuẩn/cực đại):                          2/5
- Tải trọng mỗi khay:                                         15kg
- Tổng tải trọng cho phép:                                 40kg
- Khối lượng:                                                     44kg
Thông số nhiệt
- Thang nhiệt độ: trên nhiệt độ môi trường 5°C … 300°C
- Độ chênh lệch nhiệt độ:
                    + Tại 70°C: ± 0.8K
                    + Tại 150°C: ± 2K
                    + Tại 300°C: ± 3.7K
- Độ dao động nhiệt độ tại 70°C: ±0.3K
- Thời gian gia nhiệt:
                    + Tới 70°C:   7 phút
                    + Tới 150°C: 24 phút
                    + Tới 300°C: 60 phút
- Thời gian ổn định sau khi mở cửa 30 giây:
                    + Tới 70°C:   2 phút
                    + Tới 150°C: 5 phút
                    + Tới 300°C: 9 phút
Sự thông gió
                    + Tại 70°C:   59 (x/h)
                    + Tại 150°C: 64 (x/h)
                    + Tại 300°C: 53 (x/h)
Thông số điện
- Lớp bảo vệ IP theo EN 60529: IP20
- Nguồn điện (± 10%): 230V / 50 - 60Hz
- Công suất danh nghĩa: 1200W
- Điện năng tiêu thụ:
                    + Tại 70°C:   172W
                    + Tại 150°C: 429W
                    + Tại 300°C: 951W

TỦ SẤY ĐỐI LƯU CƯỠNG BỨC BINDER FD 115

Tủ sấy đối lưu cưỡng bức 115L
Model: FD 115
Nhà sản xuất: Binder, Đức
Đặc tính kỹ thuật
- Công nghệ gia nhiệt điều khiển điện tử APT.lineTM đảm bảo cho những kết quả chính xác và độ lặp lại cao.
- Thang nhiệt độ hoạt động trên nhiệt độ môi trường 5 °C đến 300 °C.
- Điều khiển DS với bộ cài đặt thời gian từ 0 đến 99 giờ.
- Cài đặt nhiệt độ kỹ thuật số với độ chính xác 1/10
- Linh kiện an toàn nhiệt hoạt động độc lập class 2 (DIN 12880) với cảnh báo hình ảnh.
- Ống thông gió Ø52 mm có cánh thay đổi được.
- Bao gồm 2 khay chứa Chrome.
- Các chứng nhận kiểm tra chất lượng của BINDER.
Kích thước ngoài
- Rộng (mm)                          :                  835
- Cao (tính cả chân đế) (mm) :                 705
- Sâu (mm)                            :                  645
- Tính thêm tay vịn cửa và bộ nối (mm): 105
- Số cửa:                                                   1
Kích thước trong
- Rộng (mm):                                            600
- Cao (mm):                                              480
- Sâu (mm):                                              410
- Thể tích trong:                                       115 L
- Số khay (tiêu chuẩn/cực đại):                2/6
- Tải trọng mỗi khay:                               20 kg
- Tổng tải trọng cho phép:                       50 kg
- Khối lượng:                                           62 kg
Thông số nhiệt
- Thang nhiệt độ: trên nhiệt độ môi trường 5 °C … 300 °C
- Độ chênh lệch nhiệt độ:
                    + Tại 70°C:    ± 0.8K
                    + Tại 150°C:  ± 1.8K
                    + Tại 300°C:  ± 3.9K
- Độ dao động nhiệt độ tại : ±0.3K
- Thời gian gia nhiệt:
                    + Tới 70 °C:    7 phút
                    + Tới 150 °C:  28 phút
                    + Tới 300 °C:  49 phút
- Thời gian ổn định sau khi mở cửa 30 giây:
                    + Tới 70 °C:   2 phút
                    + Tới 150 °C: 5 phút
                    + Tới 300 °C: 12 phút
Sự thông gió
                    + Tại 70 °C:   29 (x/h)
                    + Tại 150 °C: 32 (x/h)
                    + Tại 300 °C: 26 (x/h)
Thông số điện
- Lớp bảo vệ IP theo EN 60529:  IP20
- Nguồn điện (± 10%):                 230V / 50 - 60 Hz
- Công suất danh nghĩa:                1600 W
- Điện năng tiêu thụ:
                    + Tại 70 °C:   230 W
                    + Tại 150 °C: 544 W
                    + Tại 300 °C: 1100 W

TỦ SẤY ĐỐI LƯU CƯỠNG BỨC BINDER FD 240

Tủ sấy đối lưu cưỡng bức 240L
Model: FD 240
Nhà sản xuất: Binder, Đức


Đặc tính kỹ thuật
- Công nghệ gia nhiệt điều khiển điện tử APT.lineTM đảm bảo cho những kết quả chính xác và độ lặp lại cao.
- Thang nhiệt độ hoạt động trên nhiệt độ môi trường 5°C đến 300°C.
- Điều khiển DS với bộ cài đặt thời gian từ 0 đến 99 giờ.
- Cài đặt nhiệt độ kỹ thuật số với độ chính xác 1/10
- Linh kiện an toàn nhiệt hoạt động độc lập class 2 (DIN 12880) với cảnh báo hình ảnh.
- Ống thông gió Ø50mm có cánh thay đổi được.
- Bao gồm 2 khay chứa chrome.
- Các chứng nhận kiểm tra chấc lượng của BINDER.
Kích thước ngoài
- Rộng (mm): 1035
- Cao (tính cả chân đế) (mm):825
- Sâu (mm): 745
- Số cửa: 2
- Tính thêm tay vịn cửa và bộ nối (mm):10
Kích thước trong
- Rộng (mm):                                            800
- Cao (mm):                                              600
- Sâu (mm):                                               510
- Thể tích trong:                                        240 L
- Số khay (tiêu chuẩn/cực đại):                 2/7
- Tải trọng mỗi khay:                                30 kg
- Tổng tải trọng cho phép:                        70 kg
- Khối lượng:                                            96 kg
Thông số nhiệt
 - Thang nhiệt độ: trên nhiệt độ môi trường 5°C … 300°C
 - Độ chênh lệch nhiệt độ:
                    + Tại 70°C: ± 0.8 K
                    + Tại 150°C: ± 2 K
                    + Tại 300°C: ± 4.3 K
- Độ dao động nhiệt độ tại 70°C: ±0.3 K
- Thời gian gia nhiệt:
                    + Tới 150°C: 24 phút
- Thời gian ổn định sau khi mở cửa 30 giây:
                    + Tới 150°C: 6 phút
Thông số điện
- Lớp bảo vệ IP theo EN 60529: IP20
- Nguồn điện (± 10%):                230V / 50 - 60Hz
- Công suất danh nghĩa:               2700W
- Điện năng tiêu thụ:
                    + Tại 150°C là 850 W